Từ vựng IELTS theo chủ đề Archives » Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog https://kl9992.com/blog/tag/tu-vung-ielts-theo-chu-de/ Sat, 13 Sep 2025 04:56:46 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.7.2 Bỏ túi 1500 từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng https://kl9992.com/blog/bo-tui-1500-tu-vung-ielts-theo-chu-de-thong-dung/ https://kl9992.com/blog/bo-tui-1500-tu-vung-ielts-theo-chu-de-thong-dung/#respond Fri, 26 Apr 2024 04:26:52 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=4346 Trong hành trình chinh phục kỳ thi IELTS, việc nắm vững từ vựng là một yếu tố quan trọng để đạt được điểm số cao, đặc biệt là trong các phần Speaking và Writing. Tuy nhiên, việc học một lượng lớn từ vựng có thể là một thách thức đối với nhiều Kl99.com Ho Chi Minh City. Hôm […]

The post Bỏ túi 1500 từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Trong hành trình chinh phục kỳ thi IELTS, việc nắm vững từ vựng là một yếu tố quan trọng để đạt được điểm số cao, đặc biệt là trong các phần Speaking và Writing. Tuy nhiên, việc học một lượng lớn từ vựng có thể là một thách thức đối với nhiều Kl99.com Ho Chi Minh City. Hôm nay, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu sẽ tổng hợp list 1500 từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng để giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc học từ vựng mới nha.

Học từ vựng hiệu quả

1500 từ vựng IELTS theo chủ đề

Từ vựng IELTS chủ đề “Giao thông”

1500 từ vựng IELTS

Từ vựng về các loại phương tiện giao thông

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
aeroplane (n) máy bay
bicycle / bike (n) xe đạp
boat (n) thuyền, tàu nhỏ chạy bằng động cơ, buồm hoặc mái chèo
bus (n) xe buýt
coach (n) xe buýt di chuyển giữa các thành phố hoặc trên những hành  trình dài
ferry (n) phà
helicopter (n) máy bay trực thăng
lorry /truck (n) xe tải
metro / underground (UK) (n) xe điện ngầm, hệ thống đường sắt chở khách dưới lòng đất
motorbike /motorcycle (n) xe gắn máy
pedestrian (n) người đi bộ
scooter (n) xe tay ga
self-driving vehicles xe tự lái, xe sử dụng AI thay vì người điều khiển
ship (n) tàu, tàu biển lớn được sử dụng để vận chuyển người và  hàng hóa
taxi / cab (n) xe tắc xi
train (n) xe lửa
tram (n) xe điện, tương tự như xe buýt nhưng chạy trên đường ray
yacht (n) du thuyền

Từ vựng chủ đề “giao thông”

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
 a congestion of the traffic sự tắc nghẽn giao thông
bus lane (n) làn đường dành cho xe buýt
diversion (n) chuyển hướng, một tuyến đường thay thế cho giao thông  khi không thể sử dụng tuyến đường bình thường
energy-efficient (adj) tiết kiệm năng lượng
get in to vào một phương tiện vận chuyển (xe hơi, taxi…)
get off xuống xe, ra khỏi máy bay
get on to vào một số phương tiện vận chuyển (xe lửa, máy bay, xe  buýt, phà…)
get out of ra khỏi xe
high-speed rail đường sắt cao tốc
hop on my bike lên xe đạp
motorway / highway (n) xa lộ
noise pollution ô nhiễm tiếng ồn, mức độ âm thanh có hại hoặc khó chịu
punctual (adj) đúng giờ
road rage khi một người trở nên tức giận hoặc hung hăng với những  người tham gia giao thông khác
roundabout / traffic circle (n) bùng binh, nơi nhiều con đường gặp nhau
set off khởi hành, bắt đầu cuộc hành trình
traffic lights (n) đèn giao thông

Thành ngữ chủ đề “giao thông”

Thành ngữ Nghĩa tiếng Việt
at a crossroads ở ngã ba đường, ở một giai đoạn của cuộc đời mà bạn cần đưa ra quyết định
backseat driver tài xế ghế sau, chỉ một hành khách trên xe đưa ra lời khuyên và nhận xét không được hoan nghênh
beat the traffic rời khỏi nơi nào sớm để tránh giao thông, tránh kẹt xe bằng mọi cách
bumper to bumper giao thông đông đúc
dead on time điều gì đó xảy ra vào thời điểm chính xác
in the driver’s seat Kiểm soát
in the nick of time đúng lúc
hitch a lift đi nhờ xe
zone out mất tập trung, không tập trung tinh thần vào bất cứ điều gì  vụ thể

1500 Từ vựng IELTS chủ đề “thời tiết”

Từ vựng về thời tiết

 

Từ vựng về thời tiết

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
a blanket of snow lớp tuyết dày
a flash flood trận lũ quét, trận lũ bất ngờ và nghiêm trọng
a sweltering atmosphere tiết trời oi ả, cực kỳ nóng
avalanche (n & v) tuyết lở
blizzard (n) cơn bão có tuyết nhiều và gió mạnh
burst its banks vỡ bờ, khi một dòng sông tràn vào đất liền do mưa lớn và  gây ra lũ lụt
clear blue skies bầu trời trong xanh, trời không mây
covered with frost phủ sương giá
downpour (n) mưa như trút, mưa rào nặng hạt
driving rain / snow mưa/tuyết rơi nhanh kèm theo gió mạnh
drizzle (n & v) mưa phùn, mưa rất nhẹ
flurry (n & v) cơn mưa giông bất chợt, trận mưa tuyết bất chợt
foul weather thời tiết xấu
freezing cold (adj) rất lạnh
frostbite (n) chỗ bị tê cóng vì lạnh, tổn thương bất kỳ bộ phận nào của  cơ thể do tiếp xúc lâu với nhiệt độ quá lạnh
frozen (v & adj) đóng băng
glorious weather thời tiết rất đẹp, thời tiết tuyệt vời
gust (n & v) gió giật, cơn gió mạnh
hail (n & v) mưa đá
heatwave (n) sóng nhiệt, đợt nắng nóng
humid (adj) ẩm, ẩm ướt
hurricane / cyclone / typhoon (n) bão nhiệt đới. Sự khác biệt giữa chúng là nơi cơn bão bắt  nguồn: hurricane đến từ Đại tây dương, cyclone từ Ấn độ dương, typhoon từ Thái bình dương
let up tạnh mưa
lightning (n) sét, tia chớp
meteorology/meteorologist (n) khí tượng học / nhà khí tượng học
monsoon/rainy season gió mùa, mùa mưa nhiều ở vùng nhiệt đới
precipitation (n) lượng mưa (nước rơi xuống dưới dạng mưa, tuyết,  sương…)
puddle (n) vũng nước nhỏ hình thành do trời mưa
rainbow (n) cầu vồng
snowflake (n) bông tuyết
snowstorm (n) bão tuyết
sunshine (n) ánh nắng mặt trời
thunder (n) sấm
thunderstorm (n) giông bão, cơn bão kèm sấm sét
to be rained off hủy bỏ hoặc hoãn việc gì vì trời mưa
to get caught in the rain ở bên ngoài khi mưa đến bất ngờ, mắc mưa
to get drenched/soaked ướt đẫm, ướt sũng
weather forecast (n) dự báo thời tiết
the weather holds thời tiết ổn định, tiếp tục tốt
windy (adj) gió nhiều

Thành ngữ về thời tiết

Thành ngữ Nghĩa tiếng Việt
a storm on the horizon một cơn bão ở phía chân trời, một tình huống mà có điều  gì khó chịu sắp xảy ra mặc dù mọi thứ hiện đang yên bình
as right as rain cảm thấy khỏe mạnh
every cloud has a silver lining mọi tình huống tồi tệ đều có điều gì đó tốt đẹp có thể xuất  hiện từ đó
have your head in the clouds để đầu óc lơ đãng, có những ý tưởng phi thực tế, trở thành  người mơ mộng
in all weathers trong mọi loại thời tiết, cả tốt lẫn xấu
it never rains but it pours khi một vài điều không ổn liên tiếp xảy ra
on cloud nine trên chín tầng mây, cực kỳ hạnh phúc
put on ice hoãn lại đến một thời điểm khác
raining cats and dogs mưa to
ray of sunshine tia nắng, người mang lại hạnh phúc cho cuộc sống của  người khác
ray of hope tia hy vọng, thứ mạng lại chút hy vọng trong một tình  huống khó khăn
storm in a teacup cơn bão trong một tách trà, một vấn đề hay sự kiện nhỏ đã trở nên quan trọng hơn thực tế
stormy relationship mối quan hệ sóng gió, một mối quan hệ đặc trưng bởi rất  nhiều tranh cãi
tip of the iceberg phần nổi của tảng băng chìm, một gợi ý về một vấn đề tiềm ẩn phức tạp hơn
to chase rainbows đuổi theo cầu vồng, theo đuổi thứ gì mà có thể sẽ không  bao giờ đạt được
to save for a rainy day tiết kiệm tiền cho tương lai, đặc biệt là để trang trải các chi  phí bất ngờ

Từ vựng IELTS chủ đề “Công việc”

IELTS Vocabulary chủ đề Work

Từ vựng chủ đề “Công việc”

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
a desk job công việc bàn giấy, công việc dành toàn bộ hoặc phần lớn  thời gian ngồi tại bàn làm việc
a heavy workload khối lượng công việc nặng nề, rất nhiều công việc
a perk of the job một lợi thế của công việc
a steady job một công việc ổn định
annual leave/ holiday (n) nghỉ phép hàng năm
be made redundant bị sa thải
benefits (n) phúc lợi, được người sử dụng cung cấp ngoài tiền lương  (ví dụ chăm sóc sức khỏe, xe hơi…)
bonus (n) tiền thưởng
candidate (n) ứng viên, người nộp đơn cho một vị trí tuyển dụng
career (n) sự nghiệp
career prospects triển vọng nghề nghiệp
colleague (n) đồng nghiệp
dismiss/fire/sack (v) sa thải
employer (n) người sử dụng lao động
employment (n) việc làm
employee (n) nhân viên
flexitime (n) giờ làm việc linh hoạt
job satisfaction sự hài lòng trong công việc
land a job được giới thiệu việc làm
living wage mức lương đủ sống
homeworking/work from home làm việc tại nhà
maternity / paternity leave nghỉ sinh con
minimum wage mức lương tối thiểu
morning/night shift ca làm việc sáng / tối
move up the career ladder tiến lên nấc thang sự nghiệp, thăng tiến
overtime (n & adv) làm thêm giờ, làm ngoài giờ
part-time (adv & adj) bán thời gian
profession (n) nghề nghiệp, đặc biệt liên quan đến những việc được đào  tạo chuyên sâu và có bằng cấp
pull a sickie giả vờ ốm để không đi làm
put into practice áp dụng kiến thức đã học vào thực tế
resign (v) từ chức
retire (v) nghỉ hưu
stuck behind a desk làm một công việc phải ngồi lâu ở bàn làm việc
start-up một doanh nghiệp mới, khởi nghiệp
to be a good team player hòa đồng với các nhân viên khác
to be well-paid được trả lương cao
to gain experience tích lũy kinh nghiệm
unemployment benefits trợ cấp thất nghiệp
works full-time làm việc toàn thời gian (cả hai buổi, cả ngày)
working environment môi trường làm việc

Thành ngữ chủ đề “Công việc”

Thành ngữ Nghĩa tiếng Việt
a cushy number một công việc tương đối dễ dàng
a nine-to-five công việc văn phòng điển hình, trong đó giờ làm việc là 9  giờ sáng đến 5 giờ chiều
burn the candle at both ends làm quá nhiều việc không nghỉ ngơi/ dành tất cả năng lượng  cho hai mục tiêu cùng một lúc
dead end job một công việc bế tắc, một vị trí không có triển vọng hoặc cơ  hội cho tương lai
get the boot bị đuổi việc, bị sa thải
give somebody the elbow huých cùi chỏ vào ai đó – đẩy ai đó ra khỏi chỗ làm/công ty
in the rat race cuộc cạnh tranh để có nhiều tiền hoặc quyền lực hơn
work all the hours that God sends làm việc càng nhiều càng tốt
working like a dog làm việc rất nhiều hoặc cực kỳ chăm chỉ

File PDF 1500 từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng nhất

Tải file PDF 1500 từ vựng IELTS theo chủ đề:

1500-tu-vung-ielts-theo-chu-de-smartcom-english

download

Các phương pháp học 1500 từ vựng IELTS hiệu quả mà bạn có thể tham khảo

Phương pháp học từ vựng

Sử dụng flashcards

Flashcards là một công cụ học từ vựng hiệu quả. Việc viết từ vựng cùng với phát âm và ý nghĩa trên mặt trước của thẻ, và định nghĩa hoặc ví dụ câu trên mặt sau, giúp bạn học từ vựng một cách trực quan và nhanh chóng. Bạn có thể sắp xếp các flashcards theo chủ đề hoặc mức độ khó khăn để dễ dàng quản lý.

Học từ vựng theo chủ đề

Phân chia từ vựng thành các nhóm theo chủ đề giúp việc ghi nhớ dễ dàng hơn. Bạn có thể chọn các chủ đề như môi trường, công nghệ, sức khỏe, du lịch, vv. Học từ vựng theo chủ đề giúp bạn liên kết từ vựng với các ngữ cảnh cụ thể và dễ dàng áp dụng trong các tình huống thực tế.

Thực hành viết và nói với từ vựng mới

Việc thực hành viết và nói với từ vựng mới giúp củng cố kiến thức và nâng cao khả năng sử dụng từ vựng trong giao tiếp. Bạn có thể viết câu hoặc đoạn văn sử dụng từ vựng mới, hoặc thậm chí có thể ghi lại bản thân nói với từ vựng mới và sau đó tự đánh giá và cải thiện.

Sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế

Để từ vựng trở nên hiệu quả, hãy sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Tham gia các hoạt động như thảo luận, đọc sách, xem phim hoặc nghe nhạc để áp dụng từ vựng vào các ngữ cảnh khác nhau.

Lập kế hoạch học từ vựng

Đặt ra mục tiêu học từ vựng hàng ngày và lập kế hoạch hợp lý để đạt được mục tiêu đó. Hãy tận dụng thời gian rảnh rỗi hàng ngày để ôn lại và học thêm từ vựng mới.

Trên đây là 1500 từ vựng IELTS thường gặp nhất cùng một số phương pháp học từ vựng hiệu quả. Hi vọng qua bài viết này bạn đã bỏ túi thêm được nhiều từ vựng. Chúc bạn ôn thi thành công và vượt qua kỳ thi IELTS với band điểm mơ ước.

Nếu bạn gặp vấn đề trong quá trình ôn KL99 là một trong những nhà cái hàng đầu hay đang tìm một nơi KL99 là một trong những nhà cái hàng đầu uy tín, hãy liên hệ ngay Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu qua hotline 024.22427799 để được tư vấn chi tiết về lộ trình ôn thi và các khóa học phù hợp nhé.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

SMARTCOM ENGLISH

Địa chỉ: Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Số điện thoại: (+84) 024.22427799

Hotline: 0865.568.696

Email: [email protected]

Website: https://kl9992.com

The post Bỏ túi 1500 từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/bo-tui-1500-tu-vung-ielts-theo-chu-de-thong-dung/feed/ 0
Chinh phục 3000 từ vựng IELTS theo chủ đề cực đơn giản https://kl9992.com/blog/chinh-phuc-3000-tu-vung-ielts-theo-chu-de-cuc-don-gian/ https://kl9992.com/blog/chinh-phuc-3000-tu-vung-ielts-theo-chu-de-cuc-don-gian/#comments Thu, 25 Apr 2024 08:46:12 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=4288 Từ vựng là chìa khóa để đạt điểm cao trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS với 4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết. Việc có khả năng vận dụng từ vựng một cách thành thạo và linh hoạt không chỉ giúp bạn cải thiện điểm số Overall mà còn giúp bạn giao tiếp tiếng […]

The post Chinh phục 3000 từ vựng IELTS theo chủ đề cực đơn giản appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Từ vựng là chìa khóa để đạt điểm cao trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS với 4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết. Việc có khả năng vận dụng từ vựng một cách thành thạo và linh hoạt không chỉ giúp bạn cải thiện điểm số Overall mà còn giúp bạn giao tiếp KKl99kllink không chặn hiệu quả hơn rất nhiều. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu khám phá “sức mạnh” của từ vựng IELTS và tham khảo 3000 từ vựng IELTS theo chủ đề nhé!

Chinh phục 3000 từ vựng IELTS theo chủ đề

Tầm quan trọng của từ vựng trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS

Nếu bạn đã biết đến tiêu chí chấm điểm IELTS, bạn sẽ nhận ra tiêu chí Từ vựng (Vocabulary) chiếm đến 25% số điểm kỹ năng Writing và Speaking. Một điều hiển nhiên là sở hữu nhiều từ vựng từ cơ bản đến nâng cao sẽ giúp bạn cải thiện điểm số của mình ở 2 kỹ năng này. Bạn sẽ có khả năng diễn đạt, trình bày ý tưởng một cách trôi chảy và từ đó gây ấn tượng với giám khảo chấm thi.

Từ vựng trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS

Đồng thời, từ vựng cũng là “vũ khí” giúp bạn chinh phục kỹ năng Listening và Reading. Việc hiểu và nhận diện được từ vựng giúp bạn nắm được thông tin trong bài Đọc, bài Nghe và có chiến thuật làm bài phù hợp. Đây là hai kỹ năng input mà bạn hoàn toàn có thể luyện tập bằng cách cải thiện kho từ vựng của mình.

Việc tự tin với từ vựng của mình cũng giúp bạn bớt căng thẳng và giữ vững tinh thần khi bước vào phòng thi. Nhìn chung, nếu bạn dành nhiều thời gian để mở rộng vốn từ, bạn sẽ có khả năng xử lý các thông tin chuẩn xác và dễ dàng đạt band điểm mục tiêu hơn.

Tổng hợp 3000 từ vựng IELTS theo chủ đề

Tham khảo 3000 IELTS Vocabulary theo chủ đề mà Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu đã tổng hợp bên dưới:

download

3000 từ vựng IELTS Topic Animals

  • Adaptation /ˌæd.æpˈteɪ.ʃən/ – Sự thích nghi
  • Animal behavior /ˈæn.ɪ.məl bɪˈheɪvjər/ – Tập tính của động vật
  • Camouflage /ˈkæm.ə.flɑːʒ/ – Sự ngụy trang
  • Carnivore /ˈkɑː.nɪ.vɔːr/ – Động vật ăn thịt
  • Conservation /ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ – Bảo tồn
  • Ecosystem /ˈiː.kəʊ.sɪstəm/ – Hệ sinh thái
  • Endangered species /ɪnˈdeɪn.dʒəd ˈspiː.ʃiːz/ – Loài có nguy cơ tuyệt chủng
  • Endemic species /ɪnˈdem.ɪk ˈspiː.ʃiːz/ – Loài đặc hữu
  • Ferret /ˈfer.ɪt/ – Chồn
  • Habitat /ˈhæb.ɪ.tæt/ – Môi trường sống
  • Hedgehog /ˈhedʒ.hɒɡ/ – Nhím
  • Herbivore /ˈhɜː.bɪ.vɔːr/ – Động vật ăn cỏ
  • Lizard /ˈlɪz.əd/ – Thằn lằn
  • Migration /maɪˈɡreɪ.ʃən/ – Di cư
  • Mouse /maʊs/ – Chuột
  • Omnivore /ˈɒm.nɪ.vɔːr/ – Động vật ăn tạp
  • Predator /ˈpred.ə.tər/ – Thú săn, kẻ săn mồi
  • Prey /preɪ/ – Con mồi
  • Wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ – Động vật hoang dã
  • Wildlife sanctuary /ˈwaɪld.laɪf ˈsæŋk.tʃʊə.ri/ – Khu bảo tồn động vật hoang dã

Từ vựng IELTS Animals

3000 từ vựng IELTS Topic Business

  • Asset /ˈæs.et/ – Tài sản
  • Competition /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ – Cạnh tranh
  • Corporation /ˌkɔː.pəˈreɪ.ʃən/ – Tập đoàn
  • Entrepreneur /ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/ – Doanh nhân
  • Entrepreneurship /ˌɒn.trə.prəˈnɜː.ʃɪp/ – Khởi sự doanh nghiệp
  • Innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ – Đổi mới
  • Investment /ɪnˈves.tə.mənt/ – Đầu tư
  • Liability /ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ – Nghĩa vụ pháp lý
  • Management /ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ – Quản lý
  • Market /ˈmɑː.kɪt/ – Thị trường
  • Merger /ˈmɜː.dʒər/ – Sáp nhập
  • Outsourcing /ˈaʊtˌsɔːsɪŋ/ – Thuê ngoài
  • Partnership /ˈpɑːt.nə.ʃɪp/ – Đối tác
  • Profit /ˈprɒf.ɪt/ – Lợi nhuận
  • Revenue /ˈrev.ɪn.juː/ – Doanh thu
  • Risk management /rɪsk ˈmænɪdʒmənt/ – Quản lý rủi ro
  • Stakeholder /ˈsteɪkˌhəʊl.dər/ – Bên liên quan
  • Stock /stɒk/ – Cổ phiếu
  • Strategy /ˈstræt.ə.dʒi/ – Chiến lược
  • Supply chain /səˈplaɪ tʃeɪn/ – Chuỗi cung ứng

Từ vựng IELTS Business

3000 từ vựng IELTS Topic Color

  • Azure /ˈæʒ.ər/ – Màu xanh da trời
  • Burgundy /ˈbɜː.ɡən.di/ – Màu đỏ rượu Burgundy
  • Charcoal /ˈtʃɑː.kəʊl/ – Màu than
  • Chartreuse /ʃɑːˈtruːz/ – Màu xanh nõn chuối
  • Coral /ˈkɒr.əl/ – Màu san hô
  • Cream /kriːm/ – Màu kem
  • Crimson /ˈkrɪm.zən/ – Màu đỏ thắm
  • Gold /ɡəʊld/ – Màu vàng 
  • Mauve /məʊv/ – Màu hoa cà
  • Navy /ˈneɪ.vi/ – Màu xanh hải quân
  • Peach /piːtʃ/ – Màu đào
  • Plum /plʌm/ – Màu mận
  • Salmon /ˈsæm.ən/ – Màu cá hồi (đỏ-da cam nhạt)
  • Silver /ˈsɪl.vər/ – Màu bạc
  • Slate /sleɪt/ – Màu xám đen
  • Tan /tæn/ – Màu nâu nhạt
  • Tangerine /ˌtæn.dʒəˈriːn/ – Màu cam chua
  • Turmeric /ˈtɜː.mər.ɪk/ – Màu nghệ
  • Vermilion /vəˈmɪl.jən/ – Màu đỏ son
  • Violet /ˈvaɪ.ə.lət/ – Màu tím

Từ vựng IELTS Color

3000 từ vựng IELTS Topic Education

  • Academic /ˌæk.əˈdem.ɪk/ – Học thuật
  • Assignment /əˈsaɪn.mənt/ – Bài tập
  • Classroom /ˈklɑːs.ruːm/ – Lớp học
  • College /ˈkɒl.ɪdʒ/ – Trường Kl9999 nhà cái
  • Curriculum /kəˈrɪkjələm/ – Chương trình học
  • Degree /dɪˈɡriː/ – Bằng cấp
  • Exam /ɪɡˈzæm/ – Kỳ thi
  • Graduation /ˌɡrædʒ.uˈeɪ.ʃən/ – Lễ KL99 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất
  • Homework /ˈhəʊm.wɜːk/ – Bài tập về nhà
  • Lecture /ˈlek.tʃər/ – Bài giảng
  • Major /ˈmeɪ.dʒər/ – Chuyên ngành
  • Minor /ˈmaɪ.nər/ – Chuyên môn phụ
  • Professor /prəˈfes.ər/ – Giáo sư
  • Research /rɪˈsɜːtʃ/ – Nghiên cứu
  • School /skuːl/ – Trường học
  • Student /ˈstjuː.dənt/ – Sinh viên, Kl992 Com Truy cập nhà cái tiền thưởng dễ dàng
  • Study group /ˈstʌd.i ɡruːp/ – Nhóm Kl992 Com Truy cập nhà cái tiền thưởng dễ dàng
  • Teacher /ˈtiː.tʃər/ – KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay
  • Textbook /ˈtekst.bʊk/ – Sách giáo khoa
  • University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/ – Đại học

Từ vựng Education

3000 từ vựng IELTS Topic Fashion

  • Accessory /ækˈses.ər.i/ – Phụ kiện
  • Boutique /buːˈtiːk/ – Cửa hàng thời trang
  • Catwalk /ˈkæt.wɔːk/ – Sàn catwalk, sàn diễn
  • Collection /kəˈlek.ʃən/ – Bộ sưu tập
  • Couture /kuːˈtjʊər/ – Thời trang cao cấp
  • Designer /dɪˈzaɪ.nər/ – Nhà thiết kế
  • Dressmaker /ˈdres.meɪ.kər/ – Thợ may
  • Embellishment /ɪmˈbel.ɪʃ.mənt/ – Đồ trang trí
  • Ensemble /ɒnˈsɒm.bl̩/ – Bộ trang phục
  • Fashionable /ˈfæʃ.ən.ə.bl̩/ – Thời trang, hợp thời
  • Fashion house /ˈfæʃ.ən haʊs/ – Nhà mốt
  • Fashionista /ˌfæʃ.əˈniː.stə/ – Người yêu thời trang
  • Glamour /ˈɡlæm.ər/ – Sự quyến rũ, lộng lẫy
  • Haute couture /oʊt kuːˈtʊər/ – Thời trang cao cấp
  • Runway /ˈrʌn.weɪ/ – Sàn diễn thời trang
  • Silhouette /ˌsɪl.uˈet/ – Hình dáng (của trang phục)
  • Style /staɪl/ – Phong cách
  • Tailoring /ˈteɪ.lər.ɪŋ/ – May đo
  • Textile /ˈtek.staɪl/ – Vải dệt
  • Trend /trend/ – Xu hướng

Từ vựng IELTS Fashion

3000 từ vựng IELTS Topic Finance

  • Account /əˈkaʊnt/ – Tài khoản
  • ATM (Automated Teller Machine) /ˌeɪ.tiːˈem/ – Máy rút tiền tự động
  • Bank /bæŋk/ – Ngân hàng
  • Bond /bɒnd/ – Trái phiếu
  • Broker /ˈbrəʊ.kər/ – Nhà môi giới
  • Capital /ˈkæpɪtl/ – Vốn
  • Checking account /ˈtʃekɪŋ əˌkaʊnt/ – Tài khoản thanh toán
  • Credit card /ˈkrɛdɪt kɑːd/ – Thẻ tín dụng
  • Currency /ˈkʌrənsi/ – Tiền tệ
  • Debit card /ˈdɛbɪt kɑːd/ – Thẻ ghi nợ
  • Deposit /dɪˈpɒzɪt/ – Tiền gửi
  • Interest /ˈɪntrəst/ – Lãi suất
  • Interest rate /ˈɪntrəst reɪt/ – Tỷ lệ lãi suất
  • Investment /ɪnˈvɛstmənt/ – Đầu tư
  • Loan /ləʊn/ – Khoản vay
  • Mortgage /ˈmɔːɡɪdʒ/ – Khoản thế chấp, vay mua nhà
  • Portfolio /pɔːtˈfəʊliəʊ/ – Danh mục đầu tư
  • Savings /ˈseɪvɪŋz/ – Tiết kiệm
  • Stock market /stɒk ˈmɑːkɪt/ – Thị trường chứng khoán
  • Withdrawal /wɪðˈdrɔː.əl/ – Rút tiền

Từ vựng IELTS Finance

3000 từ vựng IELTS Topic Marriage

  • Bachelorette party /ˌbætʃələˈret ˈpɑːrti/ – Bữa tiệc dành cho phái nữ
  • Bachelor party /ˈbætʃələr ˈpɑːrti/ – Tiệc độc thân cho phái nam
  • Bridal shower /ˈbraɪdl ˈʃaʊər/ – Tiệc tân hôn
  • Bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ – Phù dâu
  • Engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ – Lễ đính hôn
  • Groomsman /ˈɡruːmzmən/ – Phù rể
  • Honeymoon /ˈhʌnɪˌmuːn/ – Tuần trăng mật
  • Marriage license /ˈmærɪdʒ ˈlaɪsəns/ – Giấy đăng ký kết hôn
  • Officiant /əˈfɪʃiənt/ – Linh mục chủ lễ kết hôn
  • Proposal /prəˈpəʊzl/ – Lời cầu hôn
  • Registry /ˈrɛdʒɪstri/ – Đăng ký
  • Tuxedo /tʌkˈsiːdəʊ/ – Áo vest nam
  • Veil /veɪl/ – Khăn voan cô dâu
  • Wedding anniversary /ˈwɛdɪŋ ˌænɪˈvɜːsəri/ – Kỷ niệm ngày cưới
  • Wedding cake /ˈwɛdɪŋ keɪk/ – Bánh cưới
  • Wedding dress /ˈwɛdɪŋ drɛs/ – Váy cưới
  • Wedding planning /ˈwɛdɪŋ ˈplænɪŋ/ – Lên kế hoạch đám cưới
  • Wedding reception /ˈwɛdɪŋ rɪˈsɛpʃən/ – Tiệc tiếp đãi sau đám cưới
  • Wedding rehearsal /ˈwɛdɪŋ ˈrɪhɜːsl/ – Buổi tổng duyệt trước đám cưới
  • Wedding venue /ˈwɛdɪŋ ˈvɛnjuː/ – Địa điểm tổ chức đám cưới

Từ vựng IELTS Marriage

3000 từ vựng IELTS Topic Modern Technology

  • Air conditioner /ɛə kənˈdɪʃənər/ – Máy điều hòa
  • Appliance /əˈplaɪəns/ – Thiết bị điện
  • Blender /ˈblɛndər/ – Máy xay sinh tố
  • Coffee maker /ˈkɒfi ˈmeɪkər/ – Máy pha cà phê
  • Dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃər/ – Máy rửa chén
  • Electric fan /ɪˈlɛktrɪk fæn/ – Quạt điện
  • Electric kettle /ɪˈlɛktrɪk ˈkɛtəl/ – Ấm đun nước điện
  • Electric vehicle /ɪˈlɛktrɪk ˈviːɪkəl/ – Xe điện
  • Heater /ˈhiːtər/ – Máy sưởi
  • Microwave /ˈmaɪ.krə.weɪv/ – Lò vi sóng
  • Oven /ˈʌvən/ – Lò nướng
  • Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/ – Tủ lạnh
  • Robot vacuum /ˈroʊbɒt ˈvækjuːm/ – Robot hút bụi tự động
  • Smart speaker /smɑːt ˈspiːkər/ – Loa thông minh
  • Smart TV /smɑːt ˈtiːˌviː/ – TV thông minh
  • Solar panel /ˈsəʊlə ˈpænəl/ – Tấm pin năng lượng mặt trời
  • Stove /stəʊv/ – Bếp gas
  • Toaster /ˈtəʊstər/ – Máy nướng bánh mì
  • Vacuum cleaner /ˈvækjuːm ˈkliːnər/ – Máy hút bụi
  • Washing machine /ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn/ – Máy giặt

3000 từ vựng IELTS Personality

  • Ambitious /æmˈbɪʃəs/ – Có tham vọng
  • Arrogant /ˈær.ə.ɡənt/ – Kiêu ngạo
  • Assertive /əˈsɜː.tɪv/ – Quả quyết, kiên quyết
  • Character /ˈkær.ək.tər/ – Tính cách
  • Compassionate /kəmˈpæʃ.ən.ət/ – Có lòng trắc ẩn
  • Confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ – Tự tin
  • Empathetic /ɪmˈpæθ.ɪ.tɪk/ – Đồng cảm
  • Extrovert /ˈek.strə.vɜːt/ – Người hướng ngoại
  • Genuine /ˈdʒen.ju.ɪn/ – Thật thà, chân thành
  • Humble /ˈhʌm.bəl/ – Khiêm tốn
  • Introvert /ˈɪn.trə.vɜːt/ – Người hướng nội
  • Optimistic /ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/ – Lạc quan
  • Outgoing /ˈaʊtˌɡəʊɪŋ/ – Hoạt bát, dễ gần
  • Perfectionist /pəˈfek.ʃən.ɪst/ – Người cầu toàn
  • Personality /ˌpɜː.səˈnæl.ə.ti/ – Tính cách
  • Pessimistic /ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/ – Bi quan
  • Reserved /rɪˈzɜːvd/ – Kín đáo, dè dặt
  • Sociable /ˈsəʊ.ʃə.bəl/ – Hòa đồng
  • Temperament /ˈtempərəmənt/ – Tính khí
  • Trait /treɪt/ – Đặc điểm

Từ vựng IELTS Personality

3000 từ vựng IELTS Weather

  • Barometer /bəˈrɒmɪtər/ – Dụng cụ đo khí áp
  • Blizzard /ˈblɪzərd/ – Bão tuyết
  • Cloudy /ˈklaʊdi/ – Nhiều mây
  • Drizzle /ˈdrɪzəl/ – Mưa phùn
  • Foggy /ˈfɒɡi/ – Sương mù
  • Forecast /ˈfɔːrkæst/ – Dự báo
  • Hail /heɪl/ – Mưa đá
  • Heatwave /ˈhiːtˌweɪv/ – Đợt nóng, sóng nhiệt
  • Humidity /hjuːˈmɪdɪti/ – Độ ẩm
  • Overcast /ˌoʊvərˈkæst/ – U ám
  • Rainbow /ˈreɪnboʊ/ – Cầu vồng
  • Rainy /ˈreɪni/ – Mưa
  • Snowy /ˈsnoʊ.i/ – Tuyết
  • Stormy /ˈstɔːrmi/ – Bão
  • Sunny /ˈsʌni/ – Nắng
  • Temperature /ˈtɛmpərətʃər/ – Nhiệt độ
  • Thunderstorm /ˈθʌndərˌstɔːrm/ – Giông bão
  • Tornado /tɔːˈneɪdoʊ/ – Lốc xoáy
  • Weather /ˈwɛðər/ – Thời tiết
  • Windy /ˈwɪndi/ – Gió

Từ vựng Weather

3000 Từ vựng IELTS Health

  • Arthritis /ɑːrˈθraɪtɪs/ (n): Viêm khớp
  • Pneumonia /nuːˈmoʊniə/ (n): Viêm phổi
  • Hepatitis /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/ (n): Viêm gan
  • Migraine /ˈmaɪɡreɪn/ (n): Đau nửa đầu
  • Anemia /əˈniːmiə/ (n): Thiếu máu
  • Tuberculosis /tʊˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/ (n): Lao phổi
  • Malaria /məˈlɛriə/ (n): Sốt rét
  • Insomnia /ɪnˈsɑːmniə/ (n): Mất ngủ
  • Dementia /dɪˈmɛnʃə/ (n): Sa sút trí tuệ
  • Bronchitis /brɑːŋˈkaɪtɪs/ (n): Viêm phế quản
  • Cholera /ˈkɑːlərə/ (n): Dịch tả
  • Eczema /ˈɛksəmə/ (n): Chàm da
  • Gastritis /ɡæsˈtraɪtɪs/ (n): Viêm dạ dày
  • Osteoporosis /ˌɑːstiəʊpəˈroʊsɪs/ (n): Loãng xương
  • Typhoid /ˈtaɪfɔɪd/ (n): Thương hàn
  • Cardiovascular /ˌkɑːrdioʊˈvæskjələr/ (adj): Liên quan tim mạch
  • Contagious /kənˈteɪdʒəs/ (adj): Lây nhiễm
  • Remedy /ˈrɛmədi/ (n): Biện pháp chữa trị
  • Fatigue /fəˈtiːɡ/ (n): Kiệt sức
  • Pandemic /pænˈdɛmɪk/ (n): Đại dịch
  • Obesity /oʊˈbiːsəti/ (n): Béo phì
  • Hypertension /ˌhaɪpərˈtɛnʃən/ (n): Cao huyết áp
  • Diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ (n): Tiểu đường
  • Cancer /ˈkænsər/ (n): Ung thư
  • Influenza /ˌɪnfluˈɛnzə/ (n): Cúm
  • Epidemic /ˌɛpəˈdɛmɪk/ (n): Dịch bệnh
  • Allergy /ˈælərdʒi/ (n): Dị ứng
  • Fracture /ˈfræktʃər/ (n): Gãy xương
  • Asthma /ˈæzmə/ (n): Hen suyễn
  • Stroke /stroʊk/ (n): Đột quỵ
  • Depression /dɪˈprɛʃən/ (n): Trầm cảm
  • Fever /ˈfiːvər/ (n): Sốt
  • Cough /kɔf/ (n): Ho
  • Tuberculosis /tʊˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/ (n): Lao phổi
  • Malaria /məˈlɛriə/ (n): Sốt rét
  • Arthritis /ɑːrˈθraɪtɪs/ (n): Viêm khớp
  • Pneumonia /nuːˈmoʊniə/ (n): Viêm phổi
  • Hepatitis /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/ (n): Viêm gan
  • Migraine /ˈmaɪɡreɪn/ (n): Đau nửa đầu
  • Anemia /əˈniːmiə/ (n): Thiếu máu

3000 Từ vựng IELTS Crime

  • ulprit (n): /ˈkʌlprɪt/ – Người phạm tội, thủ phạm.
  • Delinquent (adj): /dɪˈlɪŋkwənt/ – Phạm tội, đặc biệt ở người trẻ.
  • Deter (v): /dɪˈtɜːr/ – Ngăn chặn, răn đe.
  • Rehabilitate (v): /ˌriːəˈbɪlɪteɪt/ – Phục hồi, tái hòa nhập xã hội.
  • Fraudulent (adj): /ˈfrɔːdʒələnt/ – Gian lận, lừa đảo.
  • Societal (adj): /səˈsaɪət̬əl/ – Liên quan đến xã hội, ảnh hưởng cộng đồng.
  • Punitively (adv): /ˈpjuːnɪtɪvli/ – Một cách trừng phạt, răn đe.
  • Judiciary (n): /dʒuˈdɪʃieri/ – Hệ thống tư pháp, tòa án.
  • Criminological (adj): /ˌkrɪmɪnəˈlɑːdʒɪkəl/ – Thuộc về tội phạm học.
  • Perpetration (n): /ˌpɜːrpɪˈtreɪʃn/ – Hành vi phạm tội.
  • Restorative (adj): /rɪˈstɔːrətɪv/ – Phục hồi, liên quan công lý hòa giải.
  • Incarcerate (v): /ɪnˈkɑːrsəreɪt/ – Giam giữ, bỏ tù.
  • Recidivist (n): /rɪˈsɪdɪvɪst/ – Người tái phạm tội.
  • Enforce (v): /ɪnˈfɔːrs/ – Thực thi pháp luật, quy định.
  • Reformative (adj): /rɪˈfɔːrmətɪv/ – Cải cách, cải thiện.
  • Disorderly (adj): /dɪsˈɔːrdərli/ – Gây rối, mất trật tự.
  • Conviction (n): /kənˈvɪkʃn/ – Sự kết án, tuyên tội.
  • Felonious (adj): /fəˈloʊniəs/ – Phạm tội nghiêm trọng, mang tính phạm pháp.
  • Mitigate (v): /ˈmɪtɪɡeɪt/ – Giảm nhẹ, đặc biệt trong pháp lý.
  • Vigilantly (adv): /ˈvɪdʒɪləntli/ – Cảnh giác, theo dõi cẩn thận.

3000 Từ vựng IELTS Government Spending

  • Fiscal (adj): /ˈfɪskl/ – Thuộc tài chính công, ngân sách.

  • Expenditure (n): /ɪkˈspendɪtʃər/ – Khoản chi, nhất là chi công.

  • Incentivize (v): /ɪnˈsentɪvaɪz/ – Khuyến khích bằng lợi ích.

  • Deficit (n): /ˈdefɪsɪt/ – Thâm hụt, chi lớn hơn thu.

  • Allocate (v): /ˈæləkeɪt/ – Phân bổ tiền, nguồn lực.

  • Subsidized (adj): /ˈsʌbsɪdaɪzd/ – Được trợ cấp.

  • Disparate (adj): /ˈdɪspərət/ – Khác biệt rõ rệt.

  • Infrastructure (n): /ˈɪnfrəstrʌktʃər/ – Hạ tầng: đường xá, hệ thống công.

  • Austerely (adv): /ɔːˈstɪrli/ – Thắt chặt, tiết kiệm chi tiêu.

  • Monetary (adj): /ˈmɑːnɪteri/ – Liên quan đến tiền tệ.

  • Discretionary (adj): /dɪˈskreʃəneri/ – Tùy ý, không bắt buộc.

  • Stimulate (v): /ˈstɪmjəleɪt/ – Kích thích tăng trưởng.

  • Redistributive (adj): /ˌriːdɪˈstrɪbjətɪv/ – Tái phân phối tài sản/thu nhập.

  • Welfare (n): /ˈwelfer/ – Phúc lợi xã hội.

  • Revenue (n): /ˈrevənuː/ – Doanh thu, chủ yếu từ thuế.

  • Indebtedness (n): /ɪnˈdetɪdnəs/ – Tình trạng nợ.

  • Constrained (adj): /kənˈstreɪnd/ – Bị hạn chế nguồn lực/tài chính.

  • Accountably (adv): /əˈkaʊntəbli/ – Minh bạch, có trách nhiệm.

  • Sustainable (adj): /səˈsteɪnəbl/ – Bền vững, lâu dài.

  • Prioritize (v): /praɪˈɔːrətaɪz/ – Ưu tiên.

3000  Từ vựng IELTS Transportation

  • Congestion (n): /kənˈdʒestʃən/ – Ùn tắc giao thông.

  • Sustainable (adj): /səˈsteɪnəbl/ – Bền vững, thân thiện môi trường.

  • Emit (v): /ɪˈmɪt/ – Thải ra (khí, chất).

  • Commuting (n): /kəˈmjuːtɪŋ/ – Việc đi lại hằng ngày đến chỗ làm.

  • Infrastructural (adj): /ˌɪnfrəˈstrʌktʃərəl/ – Thuộc hạ tầng giao thông.

  • Logistically (adv): /ləˈdʒɪstɪkli/ – Về vận chuyển, hậu cần.

  • Ecological (adj): /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkəl/ – Thuộc sinh thái, bảo vệ môi trường.

  • Mitigation (n): /ˌmɪtɪˈɡeɪʃn/ – Giảm thiểu (tác hại/ùn tắc).

  • Transit (n): /ˈtrænzɪt/ – Giao thông công cộng quy mô lớn.

  • Sprawling (adj): /ˈsprɔːlɪŋ/ – Mở rộng thiếu kiểm soát (đô thị).

  • Intermodal (adj): /ˌɪntərˈmoʊdl/ – Vận tải kết hợp nhiều phương thức.

  • Congested (adj): /kənˈdʒestɪd/ – Ùn ứ, tắc nghẽn.

  • Mobilize (v): /ˈmoʊbəlaɪz/ – Huy động nguồn lực/phương tiện.

  • Footprint (n): /ˈfʊtprɪnt/ – Dấu chân sinh thái, tác động môi trường.

  • Efficiently (adv): /ɪˈfɪʃntli/ – Hiệu quả, tiết kiệm nguồn lực.

  • Invest (v): /ɪnˈvest/ – Đầu tư (hạ tầng, công nghệ).

  • Urbanized (adj): /ˈɜːrbənaɪzd/ – Đô thị hóa, thuộc thành phố.

  • Emission (n): /ɪˈmɪʃn/ – Khí thải, chất ô nhiễm.

  • Navigable (adj): /ˈnævɪɡəbl/ – Có thể lưu thông (đường thủy/giao thông).

  • Alleviation (n): /əˌliːviˈeɪʃn/ – Giảm nhẹ, cải thiện tình trạng.

3000  Từ vựng IELTS chủ đề Work

  • Satisfaction (n): /ˌsætɪsˈfækʃn/ – Hài lòng công việc.
  • Competitive (adj): /kəmˈpetɪtɪv/ – Cạnh tranh.
  • Freelance (v): /ˈfriːlæns/ – Làm tự do.
  • Disruptive (adj): /dɪsˈrʌptɪv/ – Gây đột phá.
  • Progression (n): /prəˈɡreʃn/ – Thăng tiến.
  • Diversified (adj): /dɪˈvɜːrsɪfaɪd/ – Đa dạng.
  • Hazardous (adj): /ˈhæzərdəs/ – Nguy hiểm.
  • Retain (v): /rɪˈteɪn/ – Giữ nhân viên.
  • Securely (adv): /sɪˈkjʊrli/ – Ổn định.
  • Develop (v): /dɪˈveləp/ – Nâng kỹ năng.
  • Flexible (adj): /ˈfleksɪbl/ – Linh hoạt.
  • Automate (v): /ˈɔːtəmeɪt/ – Tự động hóa.
  • Acquire (v): /əˈkwaɪər/ – Học kỹ năng.
  • Productivity (n): /ˌproʊdʌkˈtɪvɪti/ – Năng suất.
  • Prospective (adj): /prəˈspektɪv/ – Tiềm năng.
  • Balanced (adj): /ˈbælənst/ – Cân bằng.
  • Vocational (adj): /voʊˈkeɪʃnəl/ – Nghề nghiệp.
  • Appraise (v): /əˈpreɪz/ – Đánh giá.
  • Mobile (adj): /ˈmoʊbl/ – Linh động.
  • Participatory (adj): /pɑːrˈtɪsɪpətɔːri/ – Tham gia.

Học từ vựng IELTS theo chủ đề ở đâu

Để nắm vững từ vựng band 7, bạn cần sử dụng các nguồn tài liệu học thuật và thực hành thường xuyên. Dưới đây là các nguồn học hiệu quả:

  1. Sách học IELTS:
    • Cambridge Vocabulary for IELTS Advanced (Pauline Cullen): Cung cấp từ vựng band 7+ kèm bài tập thực hành.
    • Barron’s Essential Words for the IELTS: Tập trung vào từ vựng học thuật theo chủ đề.
  2. Ứng dụng học từ vựng:
    • Memrise: Có các khóa học từ vựng IELTS với từ học thuật band 7.
    • Anki: Sử dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng để ghi nhớ từ vựng lâu dài.
  3. Website học IELTS:
    • IELTS Simon (ielts-simon.com): Cung cấp từ vựng và cách sử dụng trong Writing Task 2.
    • British Council LearnEnglish: Có bài tập từ vựng theo chủ đề và kỹ năng.
  4. Kênh YouTube:
    • IELTS Liz: Hướng dẫn từ vựng học thuật và cách áp dụng trong Speaking, Writing.
    • E2 IELTS: Cung cấp video về từ vựng band 7+ và chiến lược làm bài.
  5. Thực hành thực tế:
    • Tham gia các nhóm học IELTS trên X hoặc các diễn đàn để trao đổi từ vựng.
    • Viết bài luận hoặc luyện nói theo chủ đề, sử dụng từ vựng band 7 để ghi nhớ lâu hơn.

Lưu ý khi học 3000 từ vựng IELTS

Không học quá nhiều từ khó

Một sai lầm nhiều Kl99.com Ho Chi Minh City mắc phải khi học từ vựng nói chung và từ vựng IELTS nói riêng là lựa chọn từ quá khó để học. Điều này thường xảy ra do quan điểm cho rằng dùng càng nhiều từ vựng nâng cao thì điểm càng cao. Tuy nhiên, quan điểm này chỉ đúng một phần.

Việc sử dụng từ vựng nâng cao đúng cách sẽ giúp bạn đạt điểm cao trong tiêu chí từ vựng (Vocabulary). Tuy nhiên, nếu lạm dụng quá nhiều từ khó, KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng của bạn sẽ trở nên không tự nhiên và có thể gây khó hiểu cho giám khảo. Đôi khi, việc sử dụng từ vựng phổ biến một cách chính xác và phù hợp lại được đánh giá cao hơn. Trước khi học, hãy lựa chọn những từ vựng phù hợp với trình độ của mình. Số lượng từ khó chỉ nên chiếm khoảng 15-20% trong số từ mới bạn học. Hãy lưu ý điều này và thử áp dụng ngay nhé.

Không học quá nhiều từ khó

Kiên nhẫn trong quá trình học

Việc học thuộc nhiều từ, cụ thể từ 1000 đến 3000 từ IELTS chỉ sau 1 đêm là điều không thể! Khả năng ghi nhớ thông tin trong thời gian ngắn của não bộ con người có giới hạn. Việc nhồi nhét từ vựng sẽ khiến bạn nhanh chóng quên đi những gì đã học. Hơn nữa, khi học từ vựng một cách hấp tấp, bạn sẽ không có đủ thời gian để trau dồi và luyện tập sử dụng chúng một cách chính xác. Điều tồi tệ nhất có thể xảy ra là bạn sẽ quên hết từ vựng hoặc mắc sai lầm trong lúc làm bài. 

Điều quan trọng là bạn phải bắt đầu ôn luyện từ vựng từ càng sớm càng tốt. Bạn sẽ KHÔNG bị trừ điểm chỉ vì không dùng một vài từ vựng IELTS nâng cao. Thế nhưng, bạn SẼ bị trừ điểm nếu dùng từ sai hoặc viết sai chính tả từ – hậu quả của việc học từ vựng vội vàng. 

Kiên nhẫn trong quá trình học

Thường xuyên ôn tập từ vựng

Đây chính là điểm chung của những người có vốn từ vựng phong phú: ôn tập thường xuyên. Bạn sẽ không thể hoàn toàn nhớ từ vựng nếu không luyện tập thường xuyên. Việc ôn tập từ vựng định kỳ vừa giúp bạn nhớ lại từ, vừa giúp bạn phát hiện từ cần ôn tập lại cho chắc chắn. Đồng thời, bạn cũng có thể tìm ra điểm yếu của mình và khắc phục chúng. Kết quả đều dựa vào sự chăm chỉ, nỗ lực và tâm lý tích cực. Nếu bạn bỏ công sức, bạn sẽ đạt được thành quả xứng đáng!

Ôn tập từ thường xuyên

Trên đây là 3000 từ vựng IELTS và một số lưu ý khi học từ vựng mà Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu đã gửi đến bạn. Hãy ghi lại và áp dụng ngay trong quá trình học từ vựng của bạn nhé. Trong quá trình học, nếu gặp khó khăn với từ vựng IELTS hay cần giúp đỡ với 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, bạn đừng ngần ngại mà hãy liên hệ ngay tới Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu qua số hotline 024.22427799 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất nhé.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

SMARTCOM ENGLISH

Địa chỉ: Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

SĐT: (+84) 024.22427799

Hotline: 0865.568.696

Email: [email protected]

Website: https://kl9992.com

Facebook: https://facebook.com/kl9992.com

Youtube:

The post Chinh phục 3000 từ vựng IELTS theo chủ đề cực đơn giản appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/chinh-phuc-3000-tu-vung-ielts-theo-chu-de-cuc-don-gian/feed/ 1
Từ vựng chủ đề Musical Instrument (Nhạc cụ) https://kl9992.com/blog/tu-vung-ielts-chu-de-musical-instrument-nhac-cu/ https://kl9992.com/blog/tu-vung-ielts-chu-de-musical-instrument-nhac-cu/#comments Mon, 15 Apr 2024 04:22:43 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=3971 Để tiếp tục chuỗi series “Từ vựng IELTS theo chủ đề”, trong bài viết này, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu đã tổng hợp cho bạn một số từ vựng chủ đề Musical Instrument (Nhạc cụ) để bạn có thể mở rộng vốn từ của bản thân. >>> Xem thêm: IELTS Vocabulary 50 từ vựng IELTS chủ đề Musical […]

The post Từ vựng chủ đề Musical Instrument (Nhạc cụ) appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Để tiếp tục chuỗi series “Từ vựng IELTS theo chủ đề”, trong bài viết này, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu đã tổng hợp cho bạn một số từ vựng chủ đề Musical Instrument (Nhạc cụ) để bạn có thể mở rộng vốn từ của bản thân.

>>> Xem thêm: IELTS Vocabulary

từ vựng ielts chủ đề Musical Instrument

50 từ vựng IELTS chủ đề Musical Instrument

Dưới đây là 50 từ vựng IELTS topic Musical Instrument thường gặp nhất mà Kl992 IELTS Gen 9.0 đã tổng hợp được. Các bạn hãy đọc và ghi nhớ để có thể nâng cao vốn từ của bản thân và tự tin trả lời các câu hỏi Speaking liên quan đến chủ đề Nhạc cụ nhé!

  • Instrument (n.) – /ˈɪnstrəmənt/ – Nhạc cụ
  • Music (n.) – /ˈmjuːzɪk/ – Âm nhạc
  • Play (v.) – /pleɪ/ – Chơi (nhạc cụ)
  • Guitar (n.) – /ɡɪˈtɑːr/ – Đàn guitar
  • Piano (n.) – /piˈænəʊ/ – Đàn piano
  • Violin (n.) – /ˌvaɪəˈlɪn/ – Đàn vi-ô-lông
  • Drum (n.) – /drʌm/ – Trống
  • Flute (n.) – /fluːt/ – Sáo
  • Trumpet (n.) – /ˈtrʌmpɪt/ – Kèn trumpet
  • Saxophone (n.) – /ˈsæksəfəʊn/ – Kèn saxophone
  • Clarinet (n.) – /ˌklærɪˈnet/ – Kèn clarinet
  • Trombone (n.) – /ˈtrɒmbəʊn/ – Kèn trombone
  • Cello (n.) – /ˈtʃeləʊ/ – Đàn cello
  • Bass (n.) – /beɪs/ – Dây hạ tấu, bass guitar
  • Keyboard (n.) – /ˈkiːbɔːd/ – Bàn phím
  • Harp (n.) – /hɑːp/ – Đàn harp
  • Banjo (n.) – /ˈbændʒəʊ/ – Đàn banjo
  • Ukulele (n.) – /ˌjuːkəˈleɪliː/ – Đàn ukulele
  • Xylophone (n.) – /ˈzaɪləfəʊn/ – Đàn xylophone
  • Tambourine (n.) – /ˌtæmbəˈriːn/ – Trống lục lạc
  • Accordion (n.) – /əˈkɔːdiən/ – Đàn accordion
  • Electric (adj.) – /ɪˈlektrɪk/ – Điện, điện tử (nhạc cụ)
  • Acoustic (adj.) – /əˈkuːstɪk/ – Âm thanh tự nhiên
  • Classical (adj.) – /ˈklæsɪkl̩/ – Cổ điển
  • Jazz (n.) – /dʒæz/ – Nhạc jazz
  • Pop (n.) – /pɒp/ – Nhạc pop
  • Rock (n.) – /rɒk/ – Nhạc rock
  • Folk (n.) – /fəʊk/ – Nhạc dân gian
  • Blues (n.) – /bluːz/ – Nhạc blues
  • Orchestra (n.) – /ˈɔːkɪstrə/ – Dàn nhạc giao hưởng
  • Band (n.) – /bænd/ – Nhóm nhạc
  • Solo (adj.) – /ˈsəʊləʊ/ – Đơn ca, độc tấu
  • Ensemble (n.) – /ɒnˈsɒmbəl/ – Nhóm nhạc
  • Conductor (n.) – /kənˈdʌktə/ – Người chỉ huy dàn nhạc
  • Musician (n.) – /mjuˈzɪʃən/ – Nhạc sĩ
  • Singer (n.) – /ˈsɪŋər/ – Ca sĩ
  • Composer (n.) – /kəmˈpəʊzər/ – Nhà soạn nhạc
  • Song (n.) – /sɒŋ/ – Bài hát
  • Melody (n.) – /ˈmelədi/ – Hòa âm
  • Rhythm (n.) – /ˈrɪðəm/ – Nhịp điệu
  • Harmony (n.) – /ˈhɑːməni/ – Hòa âm
  • Note (n.) – /nəʊt/ – Nốt nhạc
  • Scale (n.) – /skeɪl/ – Tổ hợp âm
  • Tempo (n.) – /ˈtempəʊ/ – Nhịp, tốc độ
  • Beat (n.) – /biːt/ – Nhịp điệu
  • Tune (n.) – /tjuːn/ – Bản nhạc
  • Concert (n.) – /ˈkɒnsət/ – Buổi hòa nhạc
  • Performance (n.) – /pəˈfɔːməns/ – Buổi biểu diễn
  • Practice (n.) – /ˈpræktɪs/ – Buổi tập luyện
  • Talent (n.) – /ˈtælənt/ – Tài năngtừ vựng ielts chủ đề Musical Instrument

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 1 và Part 2 topic Musical Instrument

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 1

Question 1: Which musical instrument do you like listening to most? Why?

I particularly enjoy listening to the piano. The melody produced by the piano has a captivating quality that resonates deeply with me. Moreover, its versatility allows it to adapt to various genres, from classical to contemporary music, making it a timeless instrument. The piano has a unique way of drawing me into the music and allowing me to experience it on a profound level.

a captivating quality /ə ˈkæptɪˌveɪtɪŋ ˈkwɒləti/ – Tính chất hấp dẫn, lôi cuốn

resonates /ˈrɛzəˌneɪts/ – gợi nhớ, làm rung động

versatility /ˌvɜrsəˈtɪləti/ – tính linh hoạt, tính đa năng

genres /ˈʒɑnrəz/ – các thể loại

from classical to contemporary music /frɒm ˈklæsɪkəl tuː kənˈtɛmpəˌrɛri ˈmjuːzɪk/ – từ nhạc cổ điển đến nhạc đương đại

Question 2: Have you ever learned to play a musical instrument?

I haven’t personally learned to play a musical instrument, but I’ve always admired those who can play them well. I’ve often thought about learning, perhaps starting with something like the piano or guitar, but haven’t had the opportunity to pursue it seriously yet. Listening to music, however, has always been a significant part of my life, and I appreciate the skill and dedication it takes to master an instrument.

pursue /pərˈsjuː/ – theo đuổi

appreciate the skill and dedication /əˈpriːʃieɪt ðə skɪl ænd ˌdɛdɪˈkeɪʃən/ – đánh giá cao kỹ năng và sự tận tụy

master an instrument /ˈmæstər ən ˈɪnstrəmənt/ – thành thạo một nhạc cụ

từ vựng ielts chủ đề Musical Instrument

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 2

Question:

Describe a musical instrument you would like to be able to play.

You should say:

  • what type of musical instrument it is
  • what it sounds and looks like
  • what kinds of people/musicians it is popular with

and explain why you want to be able to play this musical instrument.

Sample Answer: 

I would like to be able to play the guitar. The guitar is a string instrument that comes in various shapes and sizes, but the most common type is the acoustic guitar, which has a hollow body and a sound hole. It typically has six strings stretched along the fretboard, which is played by plucking or strumming with the fingers or a pick.

The guitar has a versatile sound that can range from gentle and melodic to bold and rhythmic, depending on how it is played. Its appearance can vary widely, from the classic wooden design of acoustic guitars to the sleek and modern look of electric guitars.

The guitar is popular with a wide range of musicians, from singer-songwriters and folk artists to rock bands and jazz ensembles. Its versatility makes it suitable for playing a variety of musical genres, including pop, blues, country, and classical music.

I want to be able to play the guitar because of its versatility and the freedom it offers for self-expression. I admire the way skilled guitarists can create captivating melodies, intricate chord progressions, and powerful rhythms with this instrument. Learning to play the guitar would not only allow me to explore my creativity and musical interests but also provide me with a means of relaxation and personal fulfillment. Additionally, being able to play the guitar would enable me to connect with others through music, whether by performing for friends and family or collaborating with other musicians. 

Overall, the guitar represents a source of joy and inspiration for me, and I would love to master it someday.

  • a hollow body /ə ˈhɒloʊ ˈbɒdi/ – thân rỗng
  • a sound hole /ə saʊnd hoʊl/ – lỗ âm thanh
  • stretched /strɛtʃt/ – căng ra
  • fretboard /ˈfrɛtˌbɔrd/ – mặt phím
  • plucking /ˈplʌkɪŋ/ – gảy
  • strumming /ˈstrʌmɪŋ/ – vuốt dây
  • from gentle and melodic to bold and rhythmic /frɒm ˈdʒɛntəl ænd məˈlɒdɪk tuː boʊld ænd ˈrɪðmɪk/ – từ nhẹ nhàng và du dương đến mạnh mẽ và có nhịp điệu
  • sleek and modern look /sliːk ænd ˈmɒdən lʊk/ – vẻ ngoài mảnh mai và hiện đại
  • intricate chord progressions /ˈɪntrɪkət kɔrd prəˈɡrɛʃənz/ – hợp âm phức tạpguitar

Trên đây là 50 từ vựng IELTS chủ đề Musical Instrument thường gặp, đi kèm với các câu hỏi Speaking Part 1 & Part 2 và câu trả lời mẫu để bạn luyện tập áp dụng từ vựng vào kỹ năng Nói của bản thân. Chúc bạn ôn tập hiệu quả và vượt qua kỳ thi IELTS sắp tới với band điểm mong muốn.

Nếu bạn gặp vấn đề trong quá trình ôn KL99 là một trong những nhà cái hàng đầu hay đang tìm một nơi KL99 là một trong những nhà cái hàng đầu uy tín, hãy liên hệ ngay Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu qua hotline 024.22427799 để được tư vấn chi tiết về lộ trình ôn thi và các khóa học phù hợp nhé.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

SMARTCOM ENGLISH

Địa chỉ: Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Số điện thoại: (+84) 024.22427799

Hotline: 0865.568.696

Email: [email protected]

Website: https://kl9992.com

The post Từ vựng chủ đề Musical Instrument (Nhạc cụ) appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/tu-vung-ielts-chu-de-musical-instrument-nhac-cu/feed/ 1
IELTS Collocation for Writing Task 2- Chủ đề EDUCATION https://kl9992.com/blog/ielts-collocation-for-writing-task-2-chu-de-education/ https://kl9992.com/blog/ielts-collocation-for-writing-task-2-chu-de-education/#respond Tue, 02 Apr 2024 08:02:52 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=3400 Trong phần thi IELTS Writing, việc sử dụng cụm từ cố định (collocations) là một yếu tố quan trọng để nâng cao band điểm. Đặc biệt, ở phần Writing Task 2, sự sắc bén trong việc sử dụng cụm từ cố định có thể giúp bạn diễn đạt ý kiến một cách rõ ràng và […]

The post IELTS Collocation for Writing Task 2- Chủ đề EDUCATION appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Trong phần thi IELTS Writing, việc sử dụng cụm từ cố định (collocations) là một yếu tố quan trọng để nâng cao band điểm. Đặc biệt, ở phần Writing Task 2, sự sắc bén trong việc sử dụng cụm từ cố định có thể giúp bạn diễn đạt ý kiến một cách rõ ràng và logic. Trong bài viết này, hãy cùng Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu khám phá những IELTS collocation for Writing Task 2- chủ đề EDUCATION.

IELTS Collocation for Writing
IELTS Collocation for Writing

 

IELTS Collocation for Writing Task 2- Chủ đề EDUCATION

  • Promote literacy and numeracy /prəˈməʊt ˈlɪtərəsi ænd ˈnjuːmərəsi/: Thúc đẩy học chữ và tính toán.
  • Foster critical thinking skills /ˈfɒstə ˈkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ skɪlz/: Phát triển kỹ năng tư duy.
  • Encourage lifelong learning /ɪnˈkʌrɪdʒ ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːnɪŋ/: Khuyến khích học lâu dài.
  • Ensure access to quality education for all /ɪnˈʃʊə ˈæksɛs tuː ˈkwɒlɪti ˌɛdjuˈkeɪʃən fɔːr ɔːl/: Đảm bảo mọi người đều có quyền truy cập vào giáo dục chất lượng.
  • Equip students with practical skills /ɪˈkwɪp ˈstjuːdənts wɪð ˈpræktɪkl skɪlz/: Trang bị cho Kl992 Com Truy cập nhà cái tiền thưởng dễ dàng những kỹ năng thực hành.
  • Encourage creativity and innovation /ɪnˈkʌrɪdʒ kriːˌeɪˈtɪvɪti ænd ˌɪnəˈveɪʃən/: Khuyến khích sáng tạo và đổi mới.
  • Promote educational equity /prəˈməʊt ˌɛdjuˈkeɪʃənl ˈɛkwɪti/: Thúc đẩy công bằng giáo dục.
  • Access online resources /ˈæksɛs ˈɒnˌlaɪn ˈriːsɔːsɪz/: Tiếp cận nguồn trực tuyến.
  • Digital learning /ɪmˈbreɪs ˈdɪdʒɪtl ˈlɜːnɪŋ/: Học trực tuyến.
  • Utilize educational technology /ˈjuːtɪlaɪz ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl tɛkˈnɒlədʒi/: Sử dụng công nghệ giáo dục.
  • Enhance online learning experience /ɪnˈhɑːns ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːnɪŋ ɪksˈpɪərɪəns/: Tăng cường trải nghiệm học trực tuyến.
  • Adopt distance education /əˈdɒpt ˈdɪstəns ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/: Áp dụng giáo dục từ xa.
  • Offer flexible learning options /ˈɒfə ˈflɛksəbl ˈlɜːnɪŋ ˈɒpʃənz/: Cung cấp các lựa chọn học linh hoạt.
  • Provide virtual classrooms /prəˈvaɪd ˈvɜːtʃʊəl ˈklɑːsruːmz/: Cung cấp lớp học ảo.
  • Encourage interactive discussions /ɪnˈkʌrɪdʒ ˌɪntərˈæktɪv dɪˈskʌʃənz/: Khuyến khích thảo luận tương tác.
  • Enable remote access to educational materials /ɪˈneɪbl rɪˈməʊt ˈæksɛs tuː ˌɛdjuːˈkeɪʃənl məˈtɪərɪəlz/: Cho phép truy cập từ xa vào tài liệu giáo dục.
  • Integrate online learning into the curriculum /ˈɪntɪɡreɪt ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːnɪŋ ˌɪntuː ðə kəˈrɪkjʊləm/: Kết hợp học trực tuyến vào chương trình giảng dạy.
  • Facilitate access to online libraries /fəˈsɪlɪteɪt ˈæksɛs tuː ˈɒnˌlaɪn ˈlaɪbrəriz/: Tạo điều kiện cho việc truy cập vào thư viện trực tuyến.
  • Offer webinars and online workshops /ˈɒfər ˈwɛbɪnɑːz ænd ˈɒnˌlaɪn ˈwɜːkˌʃɒps/: Cung cấp hội thảo trực tuyến và các khóa học trực tuyến.
  • Encourage active participation in online discussions /ɪnˈkʌrɪdʒ ˈæktɪv ˌpɑːtɪsɪˈpeɪʃən ɪn ˈɒnˌlaɪn dɪˈskʌʃənz/: Khuyến khích sự tham gia tích cực trong thảo luận trực tuyến.
  • Provide online assessments and quizzes /prəˈvaɪd ˈɒnˌlaɪn əˈsɛsmənts ænd kwɪzɪz/: Cung cấp bài đánh giá và bài kiểm tra trực tuyến.
  • Create interactive learning modules /kriˈeɪt ˌɪntərˈæktɪv ˈlɜːnɪŋ ˈmɒdjuːlz/: Tạo các học phần học tương tác.
  • Implement quality assurance measures /ˈɪmplɪˌmɛnt ˈkwɒlɪti əˈʃʊərəns ˈmɛʒərz/: Áp dụng biện pháp đảm bảo chất lượng.
  • Encourage lifelong learning habits /ɪnˈkʌrɪdʒ ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːnɪŋ ˈhæbɪts/: Khuyến khích thói quen học suốt đời.

Bài mẫu IELTS Collocation for Writing Task 2

IELTS Collocation for Writing
IELTS Collocation for Writing

Đề bài: Some universities offer online courses as an alternative to classes delivered on campus. Do you think this is a positive or negative development?

Several tertiary education indeed provides opportunities for students to get involved in online courses as a replacement for offline courses. In this essay, I am going to pinpoint the advantages and shortcomings associated with online learning at college.

On the one hand, there are some demerits related to online platform classrooms. First and foremost, there is a lack of face-to-face interaction between students and teachers. In fact, online courses rely on virtual communication systems; as a result, learners can not show vivid facial expressions or body language as compared to traditional classes. Hence, they feel sleepy and exhausted due to sitting in front of a screen for hours, leading to not concentrating on the lessons. Another shortcoming is that online classes limit practical experiences. For example, medical university students are required to absorb a wide range of theories and put them into practice. Due to online courses, they cannot carry out the experiments in the labs as well as in the operating theatres.

On the other hand, although this trend has numerous disadvantages as mentioned above, I strongly believe that the advantages are more dominant. Firstly,  online courses can make education more accessible to individuals. For instance, during the COVID-19 pandemic, all schoolers are unable to go to school for a long time, thus some virtual classes such as Zoom meetings, Google Meet, Team, and so on have come up to support students can continue gaining knowledge as class delivered on campus. Secondly, online education can also be cost-effective. By eliminating expenses related to accommodation and commuting, students save an amount of expenditure each month. Moreover, some websites offer a variety of reasonable prices and legal certificates, like Coursera, for participants.

In conclusion, while the proliferation of online courses offered by universities presents both positive and negative aspects, the benefits of this alternative mode of education outweigh the drawbacks. 

(309 words)

IELTS Collocation for Writing
IELTS Collocation for Writing

Thông qua bài này, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu chúng mình hi vọng các bạn có thể học thêm các IELTS Collocation for Writing Task 2 về chủ đề EDUCATION. Thêm vào đó, bài viết này cũng cung cấp thêm cách diễn đạt mới cho bạn trong phần IELTS Writing Part 2. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các khóa học IELTS Writing tại Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu, vui lòng xem thêm thông tin liên hệ dưới đây.

Thông tin liên hệ:

Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu

Trụ sở chính: Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu – Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Website: https://kl9992.com

Điện thoại: (+84) 024.22427799

Zalo: 0865835099

Email: [email protected]

Facebook:

Youtube:

The post IELTS Collocation for Writing Task 2- Chủ đề EDUCATION appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/ielts-collocation-for-writing-task-2-chu-de-education/feed/ 0
80+ Cinema Vocabulary IELTS: Từ vựng IELTS chủ đề Phim ảnh https://kl9992.com/blog/80-cinema-vocabulary-ielts-tu-vung-ielts-chu-de-phim-anh/ https://kl9992.com/blog/80-cinema-vocabulary-ielts-tu-vung-ielts-chu-de-phim-anh/#respond Tue, 02 Apr 2024 04:24:55 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=3366 Với sự phổ biến của ngành công nghiệp phim ảnh, chủ đề điện ảnh đã trở thành một trong những nội dung thường xuất hiện trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS, đặc biệt là kỹ năng Nói (Speaking). Sử dụng từ vựng phong phú và linh hoạt về chủ đề này đóng vai trò quan trọng trong […]

The post 80+ Cinema Vocabulary IELTS: Từ vựng IELTS chủ đề Phim ảnh appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Với sự phổ biến của ngành công nghiệp phim ảnh, chủ đề điện ảnh đã trở thành một trong những nội dung thường xuất hiện trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS, đặc biệt là kỹ năng Nói (Speaking). Sử dụng từ vựng phong phú và linh hoạt về chủ đề này đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao band điểm Overall của bạn. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu khám phá 80+ Cinema Vocabulary IELTS và gợi ý trả lời  phần thi KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay nhé!

80+ Cinema Vocabulary IELTS: Từ vựng IELTS Phim ảnh

Topic Cinema Vocabulary IELTS: Từ vựng

Cinema Vocabulary IELTS: Movie Genres (Thể loại)

  • Action /ˈækʃən/: Phim hành động
  • Adventure /ədˈven.tʃər/: Phim phiêu lưu
  • Animation /ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/: Phim hoạt hình
  • Biopic /ˈbaɪ.əʊ.pɪk/: Phim tiểu sử
  • Comedy /ˈkɒmədi/: Hài kịch
  • Crime /kraɪm/: Phim tội phạm
  • Documentary /ˌdɒk.jʊˈmen.tər.i/: Phim tài liệu
  • Drama /ˈdrɑːmə/: Kịch
  • Fantasy /ˈfæn.tə.si/: Phim giả tưởng
  • Historical /hɪˈstɒrɪkəl/: Phim lịch sử
  • Horror /ˈhɒrər/: Phim kinh dị
  • Martial Arts /ˈmɑː.ʃəl ɑːrts/: Phim võ thuật
  • Musical /ˈmjuːzɪ.kəl/: Phim nhạc kịch
  • Mystery /ˈmɪs.tər.i/: Phim ly kỳ
  • Noir /nwɑr/: Phim đen (phim tội phạm)
  • Romance /ˈrəʊmæns/: Phim lãng mạn
  • Science Fiction /ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/: Phim khoa học viễn tưởng
  • Thriller /ˈθrɪlər/: Phim hồi hộp, giật gân
  • War /wɔːr/: Phim chiến tranh
  • Western /ˈwes.tərn/: Phim miền Tây

Cinema Vocabulary IELTS: Characters (Nhân vật)

  • Antagonist /ænˈtæɡ.ə.nɪst/: Nhân vật phản diện
  • Cameo /ˈkæm.i.oʊ/: Diễn viên khách mời
  • Ensemble Cast /ɒnˈsɒmbl kɑːst/: Dàn diễn viên
  • Love Interest /lʌv ˈɪn.trəst/: Nhân vật có tình cảm với nhân vật chính
  • Mentor /ˈmen.tɔːr/: Người cố vấn cho nhân vật chính
  • Protagonist /prəˈtæɡ.ə.nɪst/: Nhân vật chính
  • Sidekick /ˈsaɪd.kɪk/: Bạn đồng hành
  • Supporting Character /səˈpɔːtɪŋ ˈkær.ək.tər/: Nhân vật phụ
  • Villain /ˈvɪl.ən/: Nhân vật phản diện

Cinema Vocabulary IELTS: Movie Elements (Yếu tố trong phim)

  • Character /ˈkærɪktər/: Nhân vật
  • Cinematography /ˌsɪnɪməˈtɒɡrəfi/: Kỹ thuật quay phim
  • Climax /ˈklaɪ.mæks/: Đỉnh điểm
  • Conflict /ˈkɒnflɪkt/: Xung đột
  • Dialogue /ˈdaɪəlɒɡ/: Đoạn hội thoại
  • Flashback /ˈflæʃˌbæk/: Hồi tưởng
  • Foil /fɔɪl/: Nhân vật tương phản với nhân vật chính
  • Foreshadowing /ˌfɔːrˈʃæd.oʊ.ɪŋ/: Tiên đoán, dự báo
  • Lighting /ˈlaɪtɪŋ/: Ánh sáng
  • Motif /ˈmoʊˌtiːf/: Mô-típ, chủ đề
  • ​​Plot /plɒt/: Cốt truyện
  • Resolution /ˌrɛzəˈluːʃən/: Sự giải quyết
  • Score /skɔːr/: Nhạc phim
  • Setting /ˈsɛtɪŋ/: Bối cảnh
  • Soundtrack /ˈsaʊndˌtræk/: Nhạc nền
  • Special effects /ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/: Hiệu ứng đặc biệt
  • Subtext /ˈsʌbˌtɛkst/: Lời thoại tiết lộ suy nghĩ mà nhân vật không dám nói ra
  • Suspense /səˈspɛns/: Sự căng thẳng
  • Symbolism /ˈsɪmbəˌlɪzəm/: Tượng trưng
  • Theme /θiːm/: Chủ đề

Cinema Vocabulary IELTS: Jobs (Nghề nghiệp)

  • Actor /ˈæk.tər/: Diễn viên nam
  • Actress /ˈæk.trɪs/: Diễn viên nữ
  • Casting Director /ˈkɑːs.tɪŋ dɪˈrek.tər/: Người chịu trách nhiệm tuyển chọn diễn viên
  • Cinematographer /ˌsɪn.ɪˈmæ.tə.ɡrə.fər/: Nhà quay phim
  • Costume Designer /ˈkɒs.tjuːm dɪˈzaɪ.nər/: Nhà thiết kế trang phục
  • Director /dɪˈrek.tər/: Đạo diễn
  • Editor /ˈed.ɪ.tər/: Biên tập viên
  • Grip /ɡrɪp/: Kỹ thuật viên hỗ trợ quay phim
  • Location Manager /loʊˈkeɪ.ʃən ˈmæn.ɪ.dʒər/: Quản lý địa điểm
  • Makeup Artist /ˈmeɪkʌp ˈɑː.tɪst/: Thợ trang điểm
  • Producer /ˈprɒdjuːsər/: Nhà sản xuất
  • Production Designer /prəˈdʌk.ʃən dɪˈzaɪ.nər/: Nhà thiết kế sản xuất
  • Screenwriter /ˈskriːn.raɪ.tər/: Nhà biên kịch, viết kịch bản
  • Sound Designer /saʊnd dɪˈzaɪnər/: Nhà thiết kế âm thanh
  • Stunt Coordinator /stʌnt kəˈʊˈɔːr.dɪ.neɪ.tər/: Điều phối viên các cảnh hành động và diễn viên đóng thế

Vocabulary IELTS: Cinema and awards (Điện ảnh và giải thưởng)

  • Auditorium /ˌɔː.dɪˈtɔː.ri.əm/: Phòng hòa nhạc hoặc chiếu phim
  • Best Actor /bɛst ˈæk.tər/: Nam diễn viên xuất sắc nhất
  • Best Actress /bɛst ˈæk.trəs/: Nữ diễn viên xuất sắc nhất
  • Best Director /bɛst dɪˈrɛk.tər/: Đạo diễn xuất sắc nhất
  • Best Picture /bɛst ˈpɪk.tʃər/: Phim hay nhất
  • Blockbuster /blɒkˌbʌs.tər/: Phim bom tấn
  • Box Office /bɒks ˈɒfɪs/: Quầy vé
  • Cinema Hall /ˈsɪn.ə.mə hɔːl/: Phòng chiếu phim
  • Concession Stand /kənˈsɛʃ.ən stænd/: Quầy bán đồ ăn nhẹ và thức uống trong rạp chiếu phim
  • Matinee /ˌmæt.ɪˈneɪ/: Buổi chiếu phim ban ngày
  • Nomination /ˌnɒmɪˈneɪʃən/: Sự đề cử
  • Nominee /ˌnɒmɪˈniː/: Người được đề cử
  • Premiere /ˈpremiːər/: Buổi ra mắt
  • Prize /praɪz/: Giải thưởng
  • Theater /ˈθiː.ə.tər/: Rạp chiếu phim
  • Ticket /ˈtɪkɪt/: Vé
  • Trophy /ˈtroʊ.fi/: Cúp thưởng
  • Winner /ˈwɪnər/: Người chiến thắng

Cinema Vocabulary IELTS: Từ vựng

Vocabulary IELTS: Tả cảm xúc về phim ảnh

  • Enthralling /ɪnˈθrɔː.lɪŋ/ (Adjective): Mê hoặc, lôi cuốn mạnh mẽ
  • Poignant /ˈpɔɪ.njənt/ (Adjective): Xúc động, sâu sắc
  • Riveting /ˈrɪv.ɪ.tɪŋ/ (Adjective): Hấp dẫn, cuốn hút
  • Cathartic /kəˈθɑːr.tɪk/ (Adjective): Giải tỏa cảm xúc
  • Underwhelming /ˌʌn.dərˈwel.mɪŋ/ (Adjective): Gây thất vọng, không ấn tượng
  • Evocative /ɪˈvɒk.ə.tɪv/ (Adjective): Gợi lên cảm xúc hoặc ký ức
  • Thrilling: Hấp dẫn
  • Heartwarming: Ấm áp
  • Gripping: Lôi cuốn
  • Disappointing: Thất vọng
  • Inspiring: Truyền cảm hứng
  • Terrifying: Kinh hoàng

Vocabulary IELTS: Cụm từ chỉ hoạt động về phim ảnh

  • Go to the cinema: Đi xem phim
  • Binge-watch: Xem liên tục
  • Stream a movie: Xem phim trực tuyến
  • Catch a movie: Xem phim
  • Star in a film: Đóng vai chính
  • Directed by: Đạo diễn bởi

Vocabulary IELTS: Idioms về chủ đề Movie

  • A cliffhanger: Kết thúc hồi hộp
  • Steal the show: Nổi bật nhất
  • In the spotlight: Tâm điểm chú ý
  • A box office hit: Phim ăn khách
  • Get the big picture: Hiểu toàn cảnh

Mẫu câu giao tiếp sử dụng KKl99kllink không chặn thường gặp về phim ảnh

Dưới đây là một số mẫu câu KKl99kllink không chặn thông dụng mà bạn có thể sử dụng để giao tiếp về chủ đề phim ảnh. Các câu này phù hợp cho nhiều tình huống, từ trò chuyện thông thường đến thảo luận sâu hơn về sở thích phim ảnh.

Hỏi về sở thích xem phim

  • What kind of movies do you like to watch? (Bạn thích xem thể loại phim nào?)
  • Are you into action movies or more into dramas? (Bạn thích phim hành động hay phim chính kịch hơn?)
  • Do you prefer watching movies at home or at the cinema? (Bạn thích xem phim ở nhà hay ở rạp hơn?)

Hỏi về một bộ phim cụ thể

  • Have you seen [movie name] yet? What did you think about it? (Bạn đã xem [tên phim] chưa? Bạn nghĩ gì về nó?)
  • What’s your favorite movie of all time? (Bộ phim yêu thích nhất mọi thời đại của bạn là gì?)
  • Is [movie name] worth watching? (Bộ phim [tên phim] có đáng xem không?)

Bày tỏ ý kiến về phim

  • I really enjoyed the plot of that movie; it was so gripping! (Tôi rất thích cốt truyện của bộ phim đó, nó thật sự cuốn hút!)
  • The special effects in that film were mind-blowing! (Hiệu ứng đặc biệt trong bộ phim đó thật sự ấn tượng!)
  • Honestly, I found it a bit boring. What did you think? (Thành thật mà nói, tôi thấy phim hơi nhàm chán. Bạn nghĩ sao?)

Đề xuất hoặc mời xem phim

  • You should check out [movie name]; it’s amazing! (Bạn nên xem [tên phim], nó rất tuyệt!)
  • Want to go see a movie this weekend? (Cuối tuần này bạn có muốn đi xem phim không?)
  • I heard [movie name] is coming out soon. Are you interested? (Tôi nghe nói [tên phim] sắp ra mắt. Bạn có hứng thú không?)

Thảo luận về diễn viên hoặc đạo diễn

  • Who’s your favorite actor/actress? (Diễn viên nam/nữ yêu thích của bạn là ai?)
  • I love movies directed by [director’s name]. They’re always so creative! (Tôi thích các bộ phim do [tên đạo diễn] làm. Chúng luôn rất sáng tạo!)
  • Did you know [actor’s name] starred in that movie? (Bạn có biết [tên diễn viên] đóng vai chính trong bộ phim đó không?)

Topic Cinema Vocabulary IELTS: Bài tập từ vựng

Bài tập 1: Điền từ vào chỗ trống

  1. The new __________ movie had everyone laughing in the theater.
  2. I enjoy watching __________ films because they often have gripping storylines.
  3. Some people find it hard to sleep after watching a scary __________ movie.
  4. “Titanic” is a classic example of a __________ film with a love story at its core.
  5. “Star Wars” is one of the most famous __________ movies of all time.

Bài tập 2: Chọn từ thích hợp

Sidekick

Antagonist Cameo
Love Interest Supporting Characters

Protagonist

  1. The __________ is the main character in the story.
  2. The __________ is usually the character who opposes the protagonist.
  3. In many stories, there are __________ characters who provide support to the main character.
  4. Batman’s loyal __________, Robin, always has his back.
  5. Romeo and Juliet are examples of a classic __________ couple.

Bài tập 3: Nối từ với nghĩa thích hợp

Conflict A. The main events of a story.
Climax B. The time and place where a story takes place.
Theme C. The struggle between opposing forces in a story.
Setting D. The most intense or exciting part of a story.
Plot E. The underlying message or main idea of a story.

Cinema Vocabulary IELTS: Hình minh họa

Đáp án bài tập

Bài tập 1:

  1. Comedy
  2. Drama
  3. Horror
  4. Romance
  5. Science Fiction

Bài tập 2:

  1. Protagonist
  2. Antagonist
  3. Supporting Characters
  4. Sidekick
  5. Love Interest

Bài tập 3:

  • A – Plot
  • B – Setting
  • C – Conflict
  • D – Climax
  • E – Theme

Topic Cinema Vocabulary IELTS: Gợi ý Part 1 Speaking

Dưới đây là gợi ý trả lời Part 1 KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay và một số Cinema Vocabulary IELTS thường gặp: 

Question 1: Do you enjoy watching movies?

Yes, I love watching movies, especially action and comedy films. The cinematography and special effects in action movies always leave me in awe.

Question 2: What’s your favorite movie genre?

I’m a fan of science fiction movies because they transport me to different worlds and spark my imagination. The fantasy elements and futuristic settings are fascinating to me.

Cinema Vocabulary IELTS: Science Fiction

Question 3: Who is your favorite actor or actress?

My favorite actor is Benedict Cumberbatch. He’s incredibly versatile and always delivers outstanding performances in every role he plays. His portrayal of various characters is truly captivating.

Question 4: Do you prefer watching movies at home or in the cinema?

I enjoy both, but there’s something special about the cinematic experience. The big screen and surrounding sound make the movie more immersive. It’s also fun to visit the concession stand and get some popcorn.

Cinema Vocabulary IELTS: Cinema

Question 5: Have you ever been to a movie premiere?

No, I haven’t had the opportunity to attend a movie premiere yet, but I would love to experience it someday. Seeing the ensemble cast and celebrities on the red carpet would definitely be an amazing experience.

Question 6: What do you think makes a movie successful?

A successful movie often has a compelling plot, engaging characters, and skillful cinematography that captivates the audience from start to finish. And the soundtrack also plays a significant role in enhancing the overall experience.

Question 7: Would you like to work in the film industry?

Yes, I’ve always been fascinated by filmmaking. Being a director or screenwriter would be a dream come true for me. Collaborating with actors and cinematographers to bring stories to life would be incredibly fulfilling.

Cinema Vocabulary IELTS: Film industry

Question 8: How do you usually choose which movie to watch?

I usually read reviews or recommendations online, and sometimes I watch trailers to get a sense of the movie’s genre and plot before deciding. The premiere of a highly anticipated film is always a must-watch for me.

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 2

Question: Describe a library you have visited that left a strong impression on you.

Bài mẫu

Well, I’d like to talk about a library I visited a couple of years ago, the George Peabody Library in Baltimore, USA. You know, it’s an absolutely stunning place that really left a deep impression on me.

For instance, this library is located right in the heart of Baltimore, and I visited it during a family trip. What made it so special, I think, was its breathtaking architecture. The building has this grand, old-fashioned design with, you know, tall ceilings, massive bookshelves, and intricate details on the walls. Honestly, walking in felt like stepping into a historical movie. What’s more, the library houses thousands of books, mostly academic and rare ones, which added to its unique charm.

I spent a few hours there, just browsing through some books and soaking in the atmosphere. The quietness and the smell of old books, for example, made it a perfect place to relax and focus. I was also really amazed by how well-organized everything was, from the books to the study areas. To be honest, it wasn’t just a library; it felt like a sanctuary for knowledge.

This place left such a strong impression on me because, well, it combined beauty with functionality. It really inspired me to appreciate learning and reading even more. I’d say it’s a place every book lover should visit at least once.

Từ vựng:

  • Stunning /ˈstʌnɪŋ/ (adj): ấn tượng, tuyệt đẹp
  • Breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/ (adj): ngoạn mục, làm ngỡ ngàng
  • Intricate /ˈɪntrɪkət/ (adj): phức tạp, tinh xảo
  • Charm /tʃɑːrm/ (n): sự quyến rũ, sức hấp dẫn
  • Sanctuary /ˈsæŋktʃueri/ (n): nơi yên bình, nơi trú ẩn

Gợi ý bạn một số cách mở đầu bài nói tự nhiên nhất: 

  • Well: Mở đầu câu trả lời, tạo cảm giác tự nhiên.
  • You know: Làm câu nói thân mật, gần gũi hơn.
  • For instance: Đưa ra ví dụ cụ thể để minh họa.
  • What’s more: Thêm thông tin bổ sung, tăng tính mạch lạc.
  • Honestly: Thể hiện sự chân thành, nhấn mạnh cảm xúc cá nhân.
  • To be honest: Làm rõ ý kiến cá nhân, tăng tính thuyết phục.
  • I think: Thể hiện quan điểm, làm mềm câu nói.
  • For example: Giới thiệu ví dụ để phát triển ý.
  • I’d say: Kết luận ý kiến, tăng tính tự nhiên

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 3

Question: ome people argue that movies have a negative impact on society, promoting violence and unrealistic expectations. What are your thoughts on this?

Bài mẫu
While it’s true that some movies contain graphic violence or depict idealized realities, I wouldn’t go as far as to say they inherently have a negative impact. I think it largely depends on the viewer’s critical thinking skills and the context. For instance, documentaries and biopics can be incredibly educational and inspire positive change. Even fictional films, with their narrative arcs and character development, can offer valuable insights into human nature and different cultures. The key is to consume media judiciously and not allow it to dictate one’s perception of reality. Moreover, the film industry also serves as a powerful medium for social commentary, sparking important conversations about societal issues rather than simply promoting negative behaviors. It’s about how we interpret and internalize the messages.”

Từ vựng ăn điểm:

  • Critical thinking skills /ˌkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ skɪlz/ noun: Kỹ năng tư duy phản biện
  • Documentaries /ˌdɒkjʊˈmɛntəriz/ noun: Phim tài liệu
  • Biopics /ˈbaɪoʊpɪks/ noun: Phim tiểu sử
  • Narrative arcs /ˈnærətɪv ɑːrks/ noun: Cốt truyện, diễn biến câu chuyện
  • Character development /ˈkærəktər dɪˈvɛləpmənt/ noun: Sự phát triển nhân vật
  • Judiciously /dʒuˈdɪʃəsli/ adverb: Một cách thận trọng, khôn ngoan
  • Medium for social commentary /ˈmiːdiəm fɔːr ˈsoʊʃəl ˈkɒmənteri/ noun phrase: Phương tiện để bình luận xã hội
  • Sparking important conversations /ˈspɑːrkɪŋ ɪmˈpɔːrtənt ˌkɒnvərˈseɪʃənz/ verb phrase: Khơi dậy những cuộc trò chuyện quan trọng

Tổng kết

Qua bài viết, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu đã gửi đến bạn danh sách 80+ Cinema Vocabulary IELTS phổ biến, cùng với gợi ý trả lời cho phần Speaking Part 1 trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS. Hi vọng bài viết sẽ giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ vựng cũng như tự tin hơn trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS sắp tới. Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả!

THÔNG TIN LIÊN HỆ

SMARTCOM ENGLISH

Trụ sở chính: Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu – Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Website: https://kl9992.com

SĐT: (+84) 024.22427799

Email: [email protected]

Facebook: https://facebook.com/kl9992.com

Youtube: https://youtube.com/c/smartcomvn

The post 80+ Cinema Vocabulary IELTS: Từ vựng IELTS chủ đề Phim ảnh appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/80-cinema-vocabulary-ielts-tu-vung-ielts-chu-de-phim-anh/feed/ 0
Bộ từ vựng IELTS giải gọn chủ đề SPACE https://kl9992.com/blog/bo-tu-vung-ielts-giai-gon-chu-de-space/ https://kl9992.com/blog/bo-tu-vung-ielts-giai-gon-chu-de-space/#comments Tue, 02 Apr 2024 02:23:07 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=3340 SPACE (Vũ trụ) là một chủ đề có phần nâng cao, vậy nên để đạt được điểm cao khi gặp chủ đề này trong kỳ thi IELTS Kl99.com Ho Chi Minh City sẽ cần trang bị cho bản thân đầy đủ những từ vựng cần thiết. Hãy cùng mở ra bộ từ vựng IELTS giúp giải gọn chủ […]

The post Bộ từ vựng IELTS giải gọn chủ đề SPACE appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
SPACE (Vũ trụ) là một chủ đề có phần nâng cao, vậy nên để đạt được điểm cao khi gặp chủ đề này trong kỳ thi IELTS Kl99.com Ho Chi Minh City sẽ cần trang bị cho bản thân đầy đủ những từ vựng cần thiết. Hãy cùng mở ra bộ từ vựng IELTS giúp giải gọn chủ đề SPACE cùng bài viết dưới đây của Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu nhé.

Bài tập ứng dụng bộ từ vựng IELTS chủ đề SPACE trong IELTS Writing

Bộ từ vựng IELTS theo chủ đề SPACE chia theo danh mục từ

Danh từ thuộc chủ đề từ vựng IELTS SPACE

  • Universe /ˈjuː.nɪ.vɜːs/: Vũ trụ
  • Galaxy /ˈɡæl.ək.si/: Ngân hà
  • Planet /ˈplæn.ɪt/: Hành tinh
  • Comet /ˈkɒm.ɪt/: Sao chổi
  • Satellite /ˈsæt.əl.aɪt/: Vệ tinh
  • Black hole /ˌblæk ˈhəʊl/: Lỗ đen
  • Supernova /ˌsuː.pəˈnəʊ.və/: Siêu tân tinh
  • Nebula /ˈneb.jə.lə/: Mây tinh vân
  • Constellation /ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/: Chòm sao
  • Spacecraft /ˈspeɪs.krɑːft/: Tàu vũ trụ
  • Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/: Phi hành gia
  • Telescope /ˈtel.ɪ.skəʊp/: Kính thiên văn
  • Orbit /ˈɔː.bɪt/: Quỹ đạo

Danh từ thuộc chủ đề từ vựng IELTS SPACE

Động từ thuộc chủ đề từ vựng IELTS SPACE

  • Revolve /rɪˈvɒlv/: Xoay quanh
  • Rotate /rəʊˈteɪt/: Xoay tròn
  • Launch /lɔːntʃ/: Phóng
  • Explore /ɪkˈsplɔːr/: Khám phá
  • Travel /ˈtræv.əl/: Du hành
  • Probe /prəʊb/: Thăm dò
  • Land /lænd/: Hạ cánh
  • Navigate /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/: Điều hướng

Động từ thuộc chủ đề từ vựng IELTS SPACE

Tính từ thuộc chủ đề từ vựng IELTS SPACE

  • Celestial /sɪˈles.ti.əl/: Thuộc về thiên hà
  • Cosmic /ˈkɒz.mɪk/: Thuộc về vũ trụ
  • Interstellar /ˌɪn.təˈstel.ər/: Liên sao
  • Intergalactic /ˌɪn.tə.ɡəˈlæk.tɪk/: Liên ngân hà
  • Extraterrestrial /ˌek.strə.təˈres.tri.əl/: Ngoài trái đất
  • Astronomical /ˌæs.trəˈnɒm.ɪ.kəl/: Thuộc về thiên văn học
  • Galactic /ɡəˈlæk.tɪk/: Thuộc về ngân hà
  • Nebulous /ˈneb.jə.ləs/: Mơ hồ
  • Planetary /ˈplæn·əˌter·i/: Thuộc về hành tinh
  • Solar /ˈsəʊ.lər/: Thuộc về mặt trời
  • Weightless /ˈweɪt.ləs/: Không trọng lực
  • Spacious /ˈspeɪ.ʃəs/: Rộng rãi
  • Infinite /ˈɪn.fɪ.nət/: Vô tận

Tính từ thuộc chủ đề từ vựng IELTS SPACE

Bài tập ứng dụng bộ từ vựng IELTS chủ đề SPACE trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay

Ứng dụng trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 1

Question 1: Do you have any interest in astronomy or space exploration?
Answer:

Yes, I have always been fascinated by astronomy and space exploration. The vastness of the universe and the mysteries of black holes intrigue me immensely. I often find myself reading about the latest supernova discoveries or watching documentaries about astronauts and their experiences in spacecraft.

Question 2: Have you ever used a telescope to observe celestial objects?
Answer:

Yes, I have had the opportunity to use a telescope to observe celestial objects on a few occasions. It’s an incredible experience to gaze at distant planets like Jupiter and Saturn, or to track the movement of comets across the night sky. Using a telescope allows you to appreciate the beauty of the cosmic realm in ways that are impossible with the naked eye.

Bài tập speaking part 1 SPACE

Ứng dụng trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 2

Question 1
Describe a memorable experience you had related to space. 

You should say:

  • When and where did it happen?
  • What you saw or did?
  • How did you feel during the experience?

And explain why it was memorable to you?

Answer:

One of the most memorable experiences I had related to space was when I visited an observatory during a school field trip. It happened a couple of years ago at a local observatory located on a hilltop. During the visit, we had the opportunity to look through a powerful telescope and observe various celestial objects. I was amazed to see the intricate details of nebulae and galaxies that were millions of light-years away. As I gazed at the stars and planets, I felt a sense of wonder and awe at the vastness of the universe. This experience was memorable to me because it sparked my interest in astronomy and left me with a newfound appreciation for the beauty of space.

Question 2:
Describe a space mission that you find particularly interesting. 

You should say:

  • What was the mission about?
  • When and where did it take place?
  • Who was involved in the mission?

And explain why you find it interesting?

Answer:

One space mission that I find particularly interesting is the Voyager mission conducted by NASA. The mission aimed to explore the outer solar system, including planets such as Jupiter, Saturn, Uranus, and Neptune. It took place in the late 1970s when the Voyager 1 and Voyager 2 spacecraft were launched into space. The mission involved a team of dedicated astronauts and scientists who meticulously planned and executed the trajectory of the spacecraft. What makes this mission fascinating is that both Voyager 1 and Voyager 2 have continued to travel beyond our solar system and are now exploring the interstellar space. The data and images sent back by these spacecraft have provided valuable insights into the cosmic realm beyond our own galaxy, making it one of the most iconic space missions in history.

Bài tập speaking part 2 SPACE

Ứng dụng trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 3

Question 1: How do you think advancements in space exploration have impacted our daily lives?
Answer:

Advancements in space exploration have had a significant impact on our daily lives in various ways. For instance, the development of satellite technology has revolutionized communication and navigation systems. Satellites enable global internet connectivity, GPS navigation, and weather forecasting, enhancing our ability to communicate and navigate efficiently. Furthermore, research conducted aboard spacecraft has led to innovations in healthcare, materials science, and environmental monitoring, benefiting humanity on Earth. Overall, the advancements in space exploration have contributed to technological advancements and improved the quality of life for people around the world.

Question 2: What ethical considerations should be taken into account in space exploration?
Answer:

Ethical considerations play a crucial role in space exploration, especially as humans venture further into the cosmic realm. One ethical consideration is the preservation of celestial environments and the prevention of interstellar contamination. Astronauts and spacecraft must adhere to strict protocols to avoid contaminating other celestial bodies with Earth’s microbes. Another consideration is the equitable distribution of resources and benefits derived from space exploration. As nations and private companies invest in space missions, it’s essential to ensure that the benefits are shared equitably and that marginalized communities have access to the opportunities arising from space exploration. Therefore, ethical frameworks and international cooperation are essential to guide responsible space exploration practices.

Bài tập speaking part 3 SPACE

Bài tập ứng dụng bộ từ vựng IELTS chủ đề SPACE trong IELTS Writing

Question: Some people believe that space exploration is a waste of resources and funds. Others argue that it is essential for the advancement of humanity. Discuss both views and give your opinion.

Sample Answer:

Space exploration has long been a topic of debate, with some asserting that it represents a significant drain on resources and funds, while others argue that it is crucial for humanity’s progress. Both perspectives merit consideration.

Those who oppose space exploration often highlight the immense financial investment required for missions beyond Earth’s atmosphere. Projects such as building spacecraft and conducting research into black holes and nebulae demand billions of dollars in funding, which could be allocated to more pressing issues on Earth, such as poverty alleviation and healthcare. Critics argue that the tangible benefits of space exploration are minimal compared to the staggering costs involved.

However, proponents of space exploration contend that its potential benefits outweigh the financial expenditure. Advancements in satellite technology, for instance, have revolutionized communication, weather forecasting, and navigation systems, benefiting people worldwide. Moreover, research conducted in space has led to breakthroughs in medical science, materials engineering, and environmental monitoring. Astronauts aboard spacecraft have conducted experiments that would have been impossible on Earth, yielding valuable insights into human physiology and the effects of microgravity.

In my opinion, while the cost of space exploration is undeniably high, its potential rewards justify the investment. The exploration of planets, stars, and galaxies not only expands humanity’s understanding of the universe but also drives technological innovation and fosters international cooperation. Therefore, governments should continue to support space exploration initiatives while ensuring that funds are allocated efficiently and transparently.

Overall, while some may view space exploration as a luxury, it is, in fact, an investment in humanity’s future, with the potential to yield profound benefits for generations to come.

Bài tập ứng dụng bộ từ vựng IELTS chủ đề SPACE trong IELTS Writing

Mong rằng thông tin từ bài viết trên đã cung cấp cho bạn một tư liệu hữu ích về bộ từ vựng thi IELTS chủ đề SPACE. Để tiếp cận thêm bài viết bổ ích cho quá trình ôn luyện IELTS, hãy truy cập và theo dõi các bài đăng trên website của Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu:  

Thông tin liên hệ

Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu

Trụ sở chính: Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu – Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Website: https://kl9992.com  

Điện thoại: (+84) 024.22427799

Zalo: 0865835099

Email: [email protected]  

Facebook:   

Youtube:

The post Bộ từ vựng IELTS giải gọn chủ đề SPACE appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/bo-tu-vung-ielts-giai-gon-chu-de-space/feed/ 1
IELTS Simon Vocabulary: Tổng hợp cụm từ quan trọng theo chủ đề https://kl9992.com/blog/ielts-simon-vocabulary-tong-hop-cum-tu-quan-trong-theo-chu-de/ https://kl9992.com/blog/ielts-simon-vocabulary-tong-hop-cum-tu-quan-trong-theo-chu-de/#respond Sat, 30 Mar 2024 09:14:46 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=3232 Tiếp cận IELTS không chỉ đòi hỏi kiến thức vững về ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp mà còn đòi hỏi sự sử dụng từ vựng phong phú và chính xác. Một trong những nguồn tài liệu phổ biến được nhiều người học IELTS tìm kiếm là “IELTS Simon”, một trang web chuyên cung […]

The post IELTS Simon Vocabulary: Tổng hợp cụm từ quan trọng theo chủ đề appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Tiếp cận IELTS không chỉ đòi hỏi kiến thức vững về ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp mà còn đòi hỏi sự sử dụng từ vựng phong phú và chính xác. Một trong những nguồn tài liệu phổ biến được nhiều người học IELTS tìm kiếm là “IELTS Simon”, một trang web chuyên cung cấp tài liệu và kinh nghiệm Kl99kl nổ hũ jackpot cho kỳ thi IELTS. Trong bài viết này, chúng ta sẽ xem xét một số cụm từ vựng quan trọng mà IELTS Simon Vocabulary thường nhắc đến trong các phần của kỳ thi IELTS.

Simon Vocabulary theo chủ đề
Simon Vocabulary theo chủ đề

IELTS Simon Vocabulary chủ đề Education (KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng)

Vocabulary chủ đề Education (KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng)
Vocabulary chủ đề Education (KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng)
  • Private schools: trường dân lập
  • Wealthy families: những gia đình giàu có
  • Public schools: trường công lập
  • All members of society: tất cả người dân
  • A high-quality education system: hệ thống giáo dục chất lượng cao
  • A well-educated workforce: đội ngũ lao động tri thức
  • A more productive and prosperous nation: quốc gia năng suất cao và thịnh vượng
  • Well-qualified and competent staff: nhân viên giỏi và có trình độ
  • A well-funded education system: hệ thống giáo dục được hỗ trợ tốt
  • The setting of homework: việc giao bài tập về nhà
  • An unnecessary burden on children: gánh nặng không cần thiết với trẻ em
  • Improve educational outcomes: cải thiện kết quả giáo dục
  • Top international educational league tables: đứng đầu bảng xếp hạng giáo dục quốc tế
  • Encourages independent learning and problem-solving: khuyến khích Kl992 Com Truy cập nhà cái tiền thưởng dễ dàng và giải quyết vấn đề một cách độc lập
  • Develop an independent study habit: tạo thói quen tự nghiên cứu học hỏi
  • Are becoming a common feature: đang trở thành hình thức phổ biến
  • Internet-based learning: học trên Internet
  • Is less direct interaction: thiếu tương tác trực tiếp
  • Engage face-to-face with their teachers: trao đổi trực tiếp với giáo viên
  • Rely on written forms of communication: phụ thuộc vào hình thức thảo luận bằng văn bản
  • Students on traditional courses: Kl992 Com Truy cập nhà cái tiền thưởng dễ dàng của các khóa học truyền thống
  • Are restricted to: bị bó buộc
  • Website forum areas: diễn đàn trực tuyến
  • Lack the motivation and element of competition: thiếu động lực và yếu tố cạnh tranh
  • Face-to-face group work: các nhóm học trực tiếp
  • Study in a flexible way: học một cách linh hoạt
  • Revenues for: lợi nhuận của
  • Regardless of age, location, ability, and background: bất kể tuổi tác, nơi ở, khả năng và trình độ

IELTS Vocabulary chủ đề Musics (Âm nhạc)

Simon Vocabulary
Simon Vocabulary
  • A rich variety of musical styles: nhiều thể loại âm nhạc đa dạng
  • Is a vital part of: là một phân quan trọng
  • For a range of reasons: vì nhiều lý do
  • Traditional music: nhạc truyền thống
  • Modern, international music: nhạc hiện đại quốc tế
  • Are taught songs by our parents and teachers as a means of learning language: được dạy những bài hát bởi cha mẹ và thầy cô như một phương tiện học ngôn ngữ
  • Simply as a form of enjoyment: đơn giản là một hình thức giải trí
  • Creates a connection between participants: tạo ra mối gắn kết giữa những người tham gia
  • Regardless of their age: bất kể tuổi tác của họ
  • See our favourite songs as part of life stories: coi những bài hát yêu thích như một phần câu chuyện cuộc sống
  • Expresses and arouses emotions: thể hiện và gợi lên cảm xúc
  • In short: tóm lại
  • Is essentially a commercial product that is marketed: một sản phầm thương mại được quảng cáo
  • Express the culture, customs, and history of a country: thể hiện văn hóa, phong tục và lịch sử của một quốc gia
  • Traditional styles: phong cách truyền thống

IELTS Simon Vocabulary chủ đề Economic (Kinh tế)

Vocabulary chủ đề Economic (Kinh tế)
Vocabulary chủ đề Economic (Kinh tế)
  • Economic progress: tăng trưởng kinh tế
  • Is seen as a fundamental goal for countries: được xem là mục tiêu cơ bản của quốc gia
  • A healthy economy results in job creation: một nền kinh tế mạnh mẽ tạo ra việc làm
  • A high level of employment: tỉ lệ việc làm cao
  • Better salaries for all citizens: mức lương cao hơn cho tất cả người dân
  • Spend on infrastructure: sử dụng cho cơ sở hạ tầng
  • Public services: dịch vụ công
  • Higher revenues: thu nhập cao hơn
  • Invest in the country’s transport network: đầu tư vào mạng lưới giao thông của đất nước
  • Help a country’s standing on the global stage: giúp đất nước có chỗ đứng trên vị thế toàn cầu
  • In terms of: về mặt
  • Political influence: ảnh hưởng về mặt chính trị
  • Trading power: năng ực thương mại
  • Consider the area of social justice, human rights, equality and democracy itself: xem xét các khía cạnh công bằng xã hội, nhân quyền, bình đẳng và dân chủ
  • Seen as a reflection of the moral standards: được xem như sự phản ánh về các tiêu chuẩn đạo đức
  • Level of development of a society: mức độ phát triển của cả một cộng đồng
  • Key consideration: điểm quan trọng cần cân nhắc
  • Judging the progress: đánh giá sự tiến bộ
  • A modern country: quốc gia hiện đại
  • Environmental sustainability: môi trường bền vững
  • Well-being: no ấm, đầy đủ

IELTS Simon Vocabulary chủ đề Business (Kinh doanh)

  • Sought to make a profit: tìm kiếm lợi nhuận
  • The social obligations: trách nhiệm xã hội
  • Survive in a competitive world: tồn tại trong một thế giới cạnh tranh
  • Cover its running costs: chi trả chi phí hoạt động
  • Employees’ wages: tiền lương của nhân viên
  • Payments for buildings: chi phí cơ sở hạ tầng
  • Make a positive contribution to society: đóng góp tích cực cho xã hội
  • Is in good financial health: có tiềm lực tài chính tốt
  • Run with the sole aim of maximizing profit: hoạt động với mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
  • Have a wider role to play in society: có vai trò lớn hơn trong xã hội
  • Have a good quality of life: chất lượng cuộc sống tốt
  • Support local charities: hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương
  • Education initiatives: chương trình giáo dục
  • Using accounting loopholes: sử dụng sơ hở trong kế toán
  • Company bosses: chủ doanh nghiệp
  • Contribute to society through the tax system: đóng góp cho xã hội thông qua hệ thống thuế
  • Place as much importance on: chú trọng vào
  • Financial objectives: mục tiêu tài chính

IELTS Vocabulary chủ đề Festivals (Lễ hội)

IELTS Simon Vocabulary chủ đề Festivals (Lễ hội)
IELTS Simon Vocabulary chủ đề Festivals (Lễ hội)
  • Remember the original meaning of festivals: nhớ ý nghĩa gốc gác của lễ hội
  • A festival period: thời gian nghỉ lễ
  • Are most concerned with: được quan tâm nhất với
  • Decorating their homes: trang trí nhà cửa
  • Enjoying traditional meals: thưởng thức các bữa ăn truyền thống
  • Look forward to: mong chờ
  • A time to practice religion: thời gian dành cho việc thực hiện nghi lễ tôn giáo
  • Non-religious festivals: các lễ hội không nhằm mục đích tôn giáo
  • Watching firework displays: xem pháo hoa
  • In other words: nói cách khác
  • The underlying meaning of such festivals: ý nghĩa cơ bản của các lễ hội
  • A variety of festivals in other religions: nhiều lễ hội thuộc tôn giáo khác
  • Have a religious content: có nội dung tôn giáo
  • Have a historical background: có ý nghĩa về mặt lịch sử
  • Learn the stories behind these occasions: học được những câu chuyện đằng sau những sự kiện này
  • At an early age: khi còn nhỏ

Mong rằng thông tin từ bài viết trên đã cung cấp cho bạn một tư liệu hữu ích về những cụm từ quan trọng theo chủ đề được gợi ý bởi IELTS Simon Vocabulary. Để tiếp cận thêm bài viết bổ ích cho quá trình ôn luyện IELTS, hãy truy cập và theo dõi các bài đăng trên website của Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu

Thông tin liên hệ

Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu

Trụ sở chính: Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu – Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Website: https://kl9992.com

Điện thoại: (+84) 024.22427799

Zalo: 0865835099

Email: [email protected]

Facebook: 

Youtube: 

The post IELTS Simon Vocabulary: Tổng hợp cụm từ quan trọng theo chủ đề appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/ielts-simon-vocabulary-tong-hop-cum-tu-quan-trong-theo-chu-de/feed/ 0
40+ từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime Kl99.com Ho Chi Minh City CẦN BIẾT https://kl9992.com/blog/40-tu-vung-ielts-9-0-chu-de-crime-thi-sinh-can-biet/ https://kl9992.com/blog/40-tu-vung-ielts-9-0-chu-de-crime-thi-sinh-can-biet/#respond Thu, 28 Mar 2024 09:37:57 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=3127 Crime (Tội phạm) là một chủ đề dễ gặp trong kỳ thi IELTS. Vậy nên để đạt được số điểm cao Kl99.com Ho Chi Minh City sẽ cần bổ sung thêm nhiều từ vựng đa dạng cho đề tài này. KL99 có các trò chơi phù hợp với mọi người chơi có nhu cầu giải trí hãy cùng Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu bước vào hành trình chinh phục 35 từ vựng IELTS 9.0 chủ […]

The post 40+ từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime Kl99.com Ho Chi Minh City CẦN BIẾT appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Crime (Tội phạm) là một chủ đề dễ gặp trong kỳ thi IELTS. Vậy nên để đạt được số điểm cao Kl99.com Ho Chi Minh City sẽ cần bổ sung thêm nhiều từ vựng đa dạng cho đề tài này. KL99 có các trò chơi phù hợp với mọi người chơi có nhu cầu giải trí hãy cùng Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu bước vào hành trình chinh phục 35 từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime thông qua bài viết này nhé.

40+ từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime Kl99.com Ho Chi Minh City CẦN BIẾT

Từ vựng IELTS band 9 chủ đề Crime

Danh từ thuộc từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime

  • Robbery /ˈrɒb.ər.i/: Tội ăn cướp
  • Theft /θeft/: Tội trộm cắp
  • Burglary /ˈbɜː.ɡlər.i/: Đột nhập trái phép
  • Assault /əˈsɒlt/: Tội tấn công
  • Fraud /frɔːd/: Lừa đảo
  • Murder /ˈmɜː.dər/: Tội giết người
  • Kidnapping /ˈkɪd.næp.ɪŋ/: Tội bắt cóc
  • Forgery /ˈfɔː.dʒər.i/: Tội làm giả tài liệu
  • Arson /ˈɑː.sən/: Tội phóng hỏa
  • Embezzlement /ɪmˈbez.əl.mənt/: Tham ô
  • Extortion /ɪkˈstɔː.ʃən/: Tống tiền
  • Cybercrime /ˈsaɪ.bə.kraɪm/: Tội phạm mạng
  • Bribery /ˈbraɪ.bər.i/: Tội hối lộ
  • Vandalism /ˈvæn.dəl.ɪ.zəm/: Tội phá hoại

Danh từ thuộc từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime

Động từ thuộc từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime

  • Circumvent /ˌsɜː.kəmˈvent/: Lách luật
  • Incriminate /ɪnˈkrɪm.ɪ.neɪt/: Kết tội
  • Extradite /ˈek.strə.daɪt/: Dẫn về nước
  • Abrogate /ˈæb.rə.ɡeɪt/: Bãi bỏ (luật)
  • Adjudicate /əˈdʒuː.dɪ.keɪt/: Phán xét
  • Abduct /æbˈdʌkt/: Bắt cóc
  • Interrogate /ɪnˈter.ə.ɡeɪt/: Thẩm vấn
  • Embezzle /ɪmˈbez.əl/: Tham ô
  • Acquit /əˈkwɪt/: Tha bổng
  • Reoffend /ˌriː.əˈfend/: Tái phạm
  • Apprehend /ˌæp.rɪˈhend/: Bắt giữ

Động từ thuộc từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime

Tính từ thuộc từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime

  • Violent /ˈvaɪə.lənt/: Bạo lực
  • Fraudulent /ˈfrɔː.dʒə.lənt/: Gian lận
  • Unlawful /ʌnˈlɔː.fəl/: Phi pháp
  • Felonious /fəˈləʊ.ni.əs/: Phạm tội
  • Malicious /məˈlɪʃ.əs/: Ác ý
  • Corrupt /kəˈrʌpt/: Tham nhũng
  • Suspicious /səˈspɪʃ.əs/: Đáng nghi
  • Unscrupulous /ʌnˈskruː.pjə.ləs/: Vô lương tâm
  • Malevolent /məˈlev.əl.ənt/: Ác độc
  • Iniquitous /ɪˈnɪk.wɪ.təs/: Xấu xa
  • Culpable /ˈkʌl.pə.bəl/: Có tội
  • Unimpeachable /ˌʌn.ɪmˈpiː.tʃə.bəl/: Không bị nghi ngờ
  • Perfidious /pəˈfɪd.i.əs/: Lừa dối

Tính từ thuộc từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime

Bài tập ứng dụng Vocabulary band 9 chủ đề Crime trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay

Ứng dụng trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 1

Question 1: Do you think robbery is a serious crime? 

Answer:

Yes, I believe robbery is an extremely serious crime due to its direct impact on victims’ safety and well-being. Robbery, which involves forcefully taking someone’s belongings, can lead to physical harm and psychological trauma for the victims. The act of burglary, for instance, instills fear in communities and disrupts the sense of security in homes and businesses. Therefore, tackling robbery effectively is crucial for maintaining law and order in society.

Question 2:  Do you think embezzlement is more common in large corporations or small businesses?

Answer:

While embezzlement occurs in various settings, it is often more prevalent in large corporations due to the complexity of their financial operations. Employees in positions of trust may exploit vulnerabilities in internal controls to embezzle funds without detection. However, fraud can also occur in small businesses where oversight may be limited. Implementing robust internal controls and conducting regular audits are crucial steps to prevent embezzlement regardless of the organization’s size.

Bài tập từ vựng Crime Speaking Part 1

Ứng dụng trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 2

Question 1

Describe a situation where you witnessed or experienced a crime.

You should say:

  • When and where did the incident take place?
  • What type of crime occurred?
  • How did you feel during the situation?

And what is the aftermath of the incident?

Answer:

One memorable incident where I encountered a crime was when I witnessed a robbery at a local convenience store. It was a typical evening, and I had stopped by to grab some groceries when suddenly, a masked individual stormed into the store brandishing a weapon. The robbery happened swiftly, with the perpetrator demanding cash from the terrified cashier. I distinctly remember feeling a sense of shock and fear as the situation unfolded before my eyes. Fortunately, no one was harmed during the robbery, but it left a lasting impression on me about the importance of safety precautions and vigilance in public spaces.

Question 2

Describe a time when you had to deal with a fraudulent situation.

You should say:

  • How did you become aware of the fraudulent situation?
  • What actions did you take in response?
  • The outcome of the situation?

And what you learned from the experience?

Answer:

One instance where I had to confront a fraudulent situation was when I received a suspicious email claiming that I had won a lottery prize. Initially, the email seemed enticing, promising a substantial cash reward for a contest I never entered. However, upon closer inspection, several red flags indicated that it was a fraudulent scheme aimed at extracting personal information or money. Recognizing the fraudulent nature of the email, I promptly reported it to the authorities and warned others about the scam. This experience underscored the importance of skepticism and caution when dealing with unsolicited offers or requests for personal information.

Bài tập Crime Speaking Part 2

Ứng dụng trong KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 3

Question 1: How do you think society’s perception of violent crimes differs from that of white-collar crimes?

Answer:

Society often views violent crimes like murder and assault with greater alarm due to their immediate and tangible impact on victims and communities. Crimes such as burglary and theft, though serious, may be perceived as less overtly harmful because they involve property rather than personal safety. However, white-collar crimes such as fraud and embezzlement can also cause significant damage, albeit in less visible ways, leading to financial loss and erosion of trust. Therefore, while society may react more viscerally to violent crimes, it’s crucial to recognize the severity and far-reaching implications of white-collar crimes as well.

Question 2: In your opinion, what measures should governments implement to combat the rise of cybercrime?

Answer:

To combat the escalating threat of cybercrime, governments must adopt a multi-faceted approach that addresses both prevention and enforcement. Firstly, investing in advanced cybersecurity infrastructure is crucial to safeguarding sensitive data and thwarting cybercrime activities such as cyberattacks and fraud. Additionally, enhancing international cooperation and information sharing among law enforcement agencies can facilitate the identification and apprehension of cybercriminals operating across borders. Moreover, implementing stringent regulations and penalties for cybercrime offenses can serve as a deterrent and hold perpetrators accountable for their actions. By taking proactive measures on these fronts, governments can effectively combat the rise of cybercrime and protect individuals and businesses from cyber threats.

Bài tập Crime Speaking Part 3

Bài tập ứng dụng từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime trong IELTS Writing

Question: In recent years, there has been a significant increase in cybercrimes such as fraud and identity theft. What measures do you suggest governments and individuals take to address this issue?

Sample Answer:

In the digital age, combating cybercrimes like fraud and identity theft requires a concerted effort from both governments and individuals. Firstly, governments should prioritize the enhancement of cybersecurity infrastructure to safeguard sensitive data and prevent unauthorized access to personal information. This includes investing in advanced encryption technologies and implementing robust security protocols to mitigate the risk of cyberattacks. Additionally, stringent regulations and penalties should be enforced to deter cybercriminals and hold them accountable for their actions. Moreover, individuals must take proactive measures to protect themselves online by practicing cyber hygiene such as regularly updating passwords and being cautious of suspicious emails or websites. Education also plays a crucial role in raising awareness about cyber threats and empowering individuals with the knowledge and skills to navigate the digital landscape securely. By adopting a comprehensive approach that combines technological advancements, regulatory measures, and individual responsibility, societies can effectively combat the rising tide of cybercrimes and safeguard the integrity of online ecosystems.

Bài tập từ vựng Crime Writing

Mong rằng thông tin từ bài viết trên đã cung cấp cho bạn một tư liệu hữu ích về Vocabulary IELTS band 9 chủ đề Crime. Để tiếp cận thêm bài viết bổ ích cho quá trình ôn luyện IELTS, hãy truy cập và theo dõi các bài đăng trên website của Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu:  

Thông tin liên hệ

Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu

Trụ sở chính: Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu – Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Website: https://kl9992.com  

Điện thoại: (+84) 024.22427799

Zalo: 0865835099

Email: [email protected]  

Facebook:   

Youtube:

The post 40+ từ vựng IELTS 9.0 chủ đề Crime Kl99.com Ho Chi Minh City CẦN BIẾT appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/40-tu-vung-ielts-9-0-chu-de-crime-thi-sinh-can-biet/feed/ 0
Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo từng chủ đề https://kl9992.com/blog/tu-vung-ielts-6-0-6-5-theo-tung-chu-de/ https://kl9992.com/blog/tu-vung-ielts-6-0-6-5-theo-tung-chu-de/#comments Sat, 23 Mar 2024 08:54:47 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=3002 Bạn muốn đạt được band điểm như mong muốn trong kì thi IELTS, thì việc bổ sung thêm từ vựng theo band điểm là việc vô cùng bổ ích. Vì vậy, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu sẽ tổng hợp cho bạn từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo từng chủ đề hay gặp nhất trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS. Từ vựng […]

The post Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo từng chủ đề appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Bạn muốn đạt được band điểm như mong muốn trong kì thi IELTS, thì việc bổ sung thêm từ vựng theo band điểm là việc vô cùng bổ ích. Vì vậy, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu sẽ tổng hợp cho bạn từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo từng chủ đề hay gặp nhất trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng IELTS.

Từ vựng IELTS 6.5
Từ vựng IELTS 6.5

Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo chủ đề POLITICS

  • Democracy /dɪˈmɒkrəsi/ (n): Dân chủ
  • Dictatorship /dɪˈtɪkteɪtʃɪp/ (n): Độc tài
  • Constitution /ˌkɒnstɪˈtjuːʃən/ (n): Hiến pháp
  • Legislation /ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/ (n): Pháp luật
  • Referendum /rɛˈfɛrəndəm/ (n): Trưng cầu dân ý
  • Constituency /kənˈstɪtjʊənsi/ (n): Khu vực bầu cử
  • Sovereignty /ˈsɒvrənti/ (n): Chủ quyền
  • Corruption /kəˈrʌpʃən/ (n): Tham nhũng
  • Regime /rɪˈʒiːm/ (n): Chế độ
  • Opposition /ˌɒpəˈzɪʃən/ (n): Phe đối lập
  • Alliance /əˈlaɪəns/ (n): Liên minh
  • Partisanship /ˈpɑːtɪzənʃɪp/ (n): Đảng phái
  • Campaign /kæmˈpeɪn/ (n): Chiến dịch
  • Policy /ˈpɒləsi/ (n): Chính sách

Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo chủ đề TECHNOLOGY

Từ vựng IELTS band 6.5
Từ vựng IELTS band 6.5
  • Innovation /ˌɪnəˈveɪʃən/ (n): Đổi mới
  • Automation /ˌɔːtəˈmeɪʃən/ (n): Tự động hóa
  • Artificial intelligence /ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtelɪdʒəns/ (n): Trí tuệ nhân tạo
  • Digitalization /ˌdɪdʒɪtəlaɪˈzeɪʃən/ (n): Số hóa
  • Virtual reality /ˈvɜːtʃuəl riˈæləti/ (n): Thực tế ảo
  • Cybersecurity /ˈsaɪbərˌsɪkjʊrəti/ (n): An ninh mạng
  • Encryption /ɪnˈkrɪpʃən/ (n): Mã hóa
  • Biometrics /ˌbaɪəʊˈmɛtrɪks/ (n): Sinh trắc học
  • Gadget /ˈɡædʒɪt/ (n): Thiết bị công nghệ
  • Algorithm /ˈælɡərɪðəm/ (n): Thuật toán
  • Wireless /ˈwaɪəlɪs/ (adj): Không dây
  • Data mining /ˈdeɪtə ˈmaɪnɪŋ/ (n): Khai thác dữ liệu

Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo chủ đề TRAVEL AND HOLIDAY

  • Destination /ˌdɛstɪˈneɪʃən/ (n): Điểm đến
  • Accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃən/ (n): Chỗ ở
  • Tourism /ˈtʊərɪzəm/ (n): Du lịch
  • Attraction /əˈtrækʃən/ (n): Điểm thu hút du khách
  • Itinerary /aɪˈtɪnəˌrɛri/ (n): Lịch trình
  • Excursion /ɪkˈskɜːʃən/ (n): Chuyến đi ngắn
  • Sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/ (n): Ngắm cảnh
  • Adventure /ədˈvɛntʃə/ (n): Phiêu lưu
  • Budget /ˈbʌdʒɪt/ (n): Ngân sách
  • Reservation /ˌrɛzəˈveɪʃən/ (n): Đặt chỗ
  • Cuisine /kwɪˈziːn/ (n): Ẩm thực
  • Souvenir /ˌsuːvəˈnɪər/ (n): Quà lưu niệm
  • Beach holiday /biːtʃ ˈhɒlɪdeɪ/ (n): Kỳ nghỉ biển
  • Culture /ˈkʌltʃə/ (n): Văn hóa
  • Travel agency /ˈtrævəl ˈeɪdʒənsi/ (n): Công ty du lịch

Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo chủ đề HISTORY

IELTS Vocabulary band 6.5
IELTS Vocabulary band 6.5
  • Civilization /ˌsɪvɪlaɪˈzeɪʃən/ (n): Nền văn minh
  • Dynasty /ˈdaɪnəsti/ (n): Triều đại
  • Empire /ˈɛmpaɪər/ (n): Đế chế
  • Revolution /ˌrɛvəˈluːʃən/ (n): Cuộc cách mạng
  • Renaissance /ˌrɛnəˈsɑːns/ (n): Thời kỳ Phục hưng
  • Industrialization /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃən/ (n): Quá trình công nghiệp hóa
  • Colonization /ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/ (n): Sự thuộc địa hóa
  • Monarchy /ˈmɒnəki/ (n): Chế độ quân chủ
  • Feudalism /ˈfjuːdəlɪzəm/ (n): Chế độ phong kiến
  • Archaeology /ˌɑːkiˈɒlədʒi/ (n): Khảo cổ học
  • Artifact /ˈɑːtɪfækt/ (n): Di vật
  • Historian /hɪˈstɔːriən/ (n): Nhà sử học
  • Civil war /ˈsɪvəl wɔːr/ (n): Chiến tranh nội bộ
  • Documentation /ˌdɒkjʊmɛnˈteɪʃən/ (n): Tài liệu
  • Heritage /ˈhɛrɪtɪdʒ/ (n): Di sản

Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo chủ đề TRANSPORTATION

IELTS Vocabulary band 6.5
IELTS Vocabulary band 6.5
  • Public transportation /ˈpʌblɪk ˌtrænspɔːrˈteɪʃən/ (n): Phương tiện giao thông công cộng
  • Infrastructure /ˈɪnfrəstrʌkʃər/ (n): Hạ tầng giao thông
  • Traffic congestion /ˈtræfɪk kənˈdʒɛs.tʃən/ (n): Tắc đường
  • Commuter /kəˈmjuː.tər/ (n): Người đi làm hàng ngày
  • Rush hour /rʌʃ ˈaʊər/ (n): Giờ cao điểm
  • Pedestrian /pəˈdɛstriən/ (n): Người đi bộ
  • Carpooling /ˈkɑːrˌpuː.lɪŋ/ (n): Chia sẻ xe
  • Bicycle lane /ˈbaɪsɪkl leɪn/ (n): Làn đường cho xe đạp
  • Traffic light /ˈtræfɪk laɪt/ (n): Đèn giao thông
  • Subway /ˈsʌbˌweɪ/ (n): Tàu điện ngầm
  • Motorway /ˈmoʊ.t̬ɚ.weɪ/ (n): Đường cao tốc
  • Roundabout /ˈraʊndəˌbaʊt/ (n): Vòng xuyến
  • Ferry /ˈfɛri/ (n): Phà
  • High-speed rail /haɪ spiːd reɪl/ (n): Đường sắt cao tốc
  • Parking /ˈpɑːrkɪŋ/ (n): Bãi đậu xe

Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo chủ đề BUSINESS

  • Entrepreneur /ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/ (n): Nhà doanh nghiệp.
  • Profitability /ˌprɑː.fɪ.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/ (n): Khả năng sinh lời.
  • Market segmentation /ˈmɑːr.kɪt ˌseg.mənˈteɪ.ʃən/ (n): Phân đoạn thị trường.
  • Stakeholder /ˈsteɪkˌhoʊl.dɚ/ (n): Bên liên quan.
  • Merger /ˈmɝː.dʒɚ/ (n): Sự sáp nhập.
  • Acquisition /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/ (n): Sự mua lại.
  • Franchise /ˈfræn.tʃaɪz/ (n): Nhượng quyền thương mại.
  • Revenue /ˈrev.ə.nuː/ (n): Doanh thu.
  • Branding /ˈbrænd.ɪŋ/ (n): Xây dựng thương hiệu.
  • Capital investment /ˈkæp.ɪ.təl ɪnˈves.t̬mənt/ (n): Đầu tư vốn.
  • Competition /ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/ (n): Sự cạnh tranh.
  • Partnership /ˈpɑːr.t̬ər.ʃɪp/ (n): Đối tác.
  • Innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ (n): Đổi mới.
  • Market share /ˈmɑːr.kɪt ˌʃer/ (n): Tỷ lệ thị phần.
  • Consumer behavior /kənˈsuː.mɚ bɪˈheɪ.vjɚ/ (n): Hành vi của người tiêu dùng.

Thông qua bài này, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu đã tổng hợp từ vựng IELTS band 6 và 6.5 đầy đủ nhất. Vì vậy bạn cần luyện tập thường xuyên để đạt được kết quả nhưng mong muốn trong kì thi IELTS. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các khóa học IELTS tại Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu, vui lòng xem thêm thông tin liên hệ dưới đây.

Thông tin liên hệ:

Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu

Trụ sở chính: Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu – Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Website: https://kl9992.com

Điện https://kl9992.com/thoại: (+84) 024.22427799

Zalo: 0865835099

Email: [email protected]

Facebook:

Youtube:

The post Từ vựng IELTS 6.0-6.5 theo từng chủ đề appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/tu-vung-ielts-6-0-6-5-theo-tung-chu-de/feed/ 1
KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food: Từ vựng và bài mẫu tham khảo https://kl9992.com/blog/ielts-speaking-chu-de-food-tu-vung-va-bai-mau-tham-khao/ https://kl9992.com/blog/ielts-speaking-chu-de-food-tu-vung-va-bai-mau-tham-khao/#comments Thu, 21 Mar 2024 10:31:42 +0000 https://kl9992.com/blog/?p=2932 Topic Food IELTS trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng Nói là một chủ đề tương đối phổ biến. Việc nắm vững các từ vựng hay về chủ đề này sẽ giúp bạn trả lời tự tin hơn và gây ấn tượng với giám khảo chấm thi. Hãy cùng Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu tìm hiểu và bỏ túi thêm các từ […]

The post KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food: Từ vựng và bài mẫu tham khảo appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
Topic Food IELTS trong KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng Nói là một chủ đề tương đối phổ biến. Việc nắm vững các từ vựng hay về chủ đề này sẽ giúp bạn trả lời tự tin hơn và gây ấn tượng với giám khảo chấm thi. Hãy cùng Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu tìm hiểu và bỏ túi thêm các từ vựng ăn điểm cũng như tham khảo một số câu trả lời gợi ý KL99 đăng ký Nạp rút tiền nhanh chóng KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food nhé!

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food: Từ vựng và bài mẫu tham khảo

Tham khảo từ vựng KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food

Cùng tham khảo các từ vựng IELTS chủ đề Food bạn có thể sử dụng trong câu trả lời nhé:

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food: Danh từ

  • Appetizer /ˈæpɪˌtaɪzər/: Món khai vị
  • Breakfast /ˈbrɛkfəst/: Bữa sáng
  • Brunch /brʌntʃ/: Bữa sáng trễ hoặc bữa trưa sớm
  • Comfort food /ˈkʌmfət fuːd/: Thức ăn khiến người ăn cảm thấy dễ chịu
  • Cuisine /kwɪˈzin/: Ẩm thực, nghệ thuật nấu ăn
  • Culinary adventure /ˈkʌlənəri ədˈvɛntʃər/: Cuộc phiêu lưu ẩm thực
  • Culinary delight /ˈkʌlənəri dɪˈlaɪt/: Món ăn ngon
  • Dessert /dɪˈzɜrt/: Món tráng miệng
  • Dinner /ˈdɪnər/: Bữa tối
  • Finger food /ˈfɪŋɡər fuːd/: Phần ăn nhỏ được ăn bằng tay
  • Food pairing /fuːd ˈpɛrɪŋ/: Sự kết hợp thực phẩm
  • Gourmet cuisine /ˌɡɔːrˈmeɪ kuːˈziːn/: Ẩm thực cao cấp
  • Lunch /lʌntʃ/: Bữa trưa
  • Main course /meɪn kɔrs/: Món chính trong bữa ăn
  • Organic produce /ɔːˈɡænɪk ˈprɒdjuːs/: Sản phẩm hữu cơ
  • Regional specialty /ˈriːdʒənl ˈspeʃəlti/: Đặc sản vùng miền
  • Snack /snæk/: Đồ ăn nhẹ 
  • Street food /striːt fuːd/: Món ăn đường phố
  • Sustainable food source /səˈsteɪnəbl fuːd sɔːrs/: Nguồn thực phẩm bền vững

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food: Động từ

  • Bake /beɪk/: Nướng
  • Blend /blɛnd/: Trộn, kết hợp
  • Boil /bɔɪl/: Luộc
  • Crumble /ˈkrʌmbəl/: Nghiền vụn
  • Dice /daɪs/: Cắt nhỏ
  • Fry to a crisp /fraɪ tuː ə krɪsp/: Chiên giòn
  • Gobble up /ˈɡɒbəl ʌp/: ăn tham, ăn nhanh
  • Grate /ɡreɪt/: Nạo
  • Graze on /ɡreɪz ɒn/: Ăn nhẹ nhàng, nhấm nháp
  • Grill /ɡrɪl/: Nướng
  • Have a bite to eat /hæv ə baɪt tuː iːt/: Ăn thử một ít
  • Marinate /ˈmærɪneɪt/: Tẩm uớp
  • Poach /poʊtʃ/: Luộc nhẹ
  • Roast /roʊst/: Rang, nướng
  • Season /ˈsiːzən/: Nêm gia vị
  • Simmer /ˈsɪmər/: Hầm
  • Steam /stiːm/: Hấp
  • Whisk /wɪsk/: Đánh trứng, đánh kem

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food: Tính từ

  • Appetizing /ˈæpɪˌtaɪzɪŋ/: Hấp dẫn, làm ngon miệng
  • Bitter /ˈbɪtər/: Đắng
  • Bland /blænd/: Nhạt nhẽo, ít vị
  • Buttery /ˈbʌtəri/: Béo ngậy như bơ
  • Creamy /ˈkriːmi/: Béo ngậy
  • Crispy /ˈkrɪspi/: Giòn
  • Delicious /dɪˈlɪʃəs/: Ngon
  • Fresh /frɛʃ/: Tươi, mới
  • Fried /fraɪd/: Chiên
  • Grilled /ɡrɪld/: Nướng, nướng trên lửa than
  • Juicy /ˈdʒuːsi/: Mềm, mọng nước
  • Mouth-watering /ˈmaʊθ-ˈwɔːtərɪŋ/: Ngon lành, ngon miệng
  • Overcooked /ˌoʊvərˈkʊkt/: Nấu quá chín, nấu quá thời gian
  • Scrumptious /ˈskrʌmp.ʃəs/: Cực kỳ ngon
  • Spicy /ˈspaɪsi/: Cay, đậm vị cay
  • Sweet /swiːt/: Ngọt
  • Tangy /ˈtæŋi/: Chua ngọt
  • Tender /ˈtɛndər/: Mềm, dễ cắt
  • Undercooked /ˌʌndərˈkʊkt/: Chưa chín kỹ
  • Zesty /ˈzɛsti/: Tươi mát

Các cụm từ trong Speaking IELTS Topic Food

  • A culinary delight: Một niềm vui ẩm thực
  • A hearty and comforting dish: Món ăn bổ dưỡng và đầy ấm cúng
  • A hidden gem on the menu: Một món ăn tiềm năng trên thực đơn
  • A light and refreshing option: Lựa chọn nhẹ nhàng và sảng khoái
  • A real crowd-pleaser: Thu hút đám đông
  • A taste of home: Hương vị quê hương
  • A true testament to the local cuisine: Một minh chứng thực sự cho ẩm thực địa phương
  • A well-balanced meal: Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
  • Bursting with flavor: Tràn đầy hương vị
  • Cooked to perfection: Nấu chín vừa vặn
  • Cooked with love: Được nấu với tình yêu
  • Fresh from the farm: Tươi từ nông trại
  • Hit the spot: Thích thú, rất ổn
  • Leave you feeling satisfied: Làm bạn cảm thấy hài lòng
  • Made from scratch: Làm từ đầu, không dùng sản phẩm đã chế biến sẵn
  • Pack a punch: Có sức mạnh, mạnh mẽ
  • Pair well with: Kết hợp tốt với
  • Something to write home about: Đáng để viết về
  • Take you on a flavor journey: Dẫn bạn đi qua một hành trình hương vị

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food Part 1

Question 1: Do you enjoy cooking? Why or why not?

Actually, I’m really into cooking. I’m conscious of my health so I want to pay good attention to what I consume in a day. Also, cooking is a great way to unwind after a long working day because I can experiment with new spices and recipes.

  • Cooking /ˈkʊkɪŋ/: Nấu ăn
  • Conscious of /ˈkɒnʃəs ɒv/: Biết rõ, nhận thức được
  • Consume /kənˈsjuːm/: Tiêu thụ, ăn
  • Unwind /ʌnˈwaɪnd/: Thư giãn
  • Spices /ˈspaɪsɪz/: Gia vị
  • Recipes /ˈrɛsɪpiz/: Công thức nấu ăn

Speaking chủ đề Food: Do you like cooking?

Question 2: How often do you eat out at restaurants?

Honestly, I wouldn’t say I’m a fan of eating out. Since I can make meals from scratch at home, I probably eat out once or twice a week, during special occasions like birthday parties or anniversaries.

  • Eating out /ˈiːtɪŋ aʊt/: Ăn ngoài
  • Make meals from scratch /meɪk miːlz frɒm skræʧ/: Nấu ăn từ đầu, không dùng sản phẩm chế biến sẵn
  • Special occasion /ˈspɛʃᵊl əˈkeɪʒᵊn/: Dịp đặc biệt

Question 3: Are there any foods you dislike? Why?

Well, many of my friends call me a “picky eater”, mostly because I can’t handle strong tastes from food that has garlic or onions. They tend to overpower other ingredients in a dish for me, and the taste can be a bit overwhelming.

  • Picky eater /ˈpɪki ˈiːtə/: Người kén ăn
  • Strong taste /strɒŋ teɪst/: Vị nồng
  • Garlic /ˈɡɑːlɪk/: Tỏi
  • Onion /ˈʌnjən/: Hành
  • Overpower /ˌəʊvəˈpaʊə/: Áp đảo
  • Ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/: Nguyên liệu
  • Overwhelming /ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/: Không cưỡng nổi

Question 4: How important is it for you to have healthy food?

I have to admit that a balanced diet with healthy food will help the body to function properly. It helps us maintain a healthy weight, keep fit, and protect our mental health. When I consume too much junk food, I often feel extremely tired and sluggish.

  • Balanced diet /ˈbælənst ˈdaɪət/: Chế độ ăn uống cân bằng
  • Healthy food /ˈhɛlθi fuːd/: Thực phẩm lành mạnh
  • Mental health /ˈmɛntᵊl hɛlθ/: Sức khỏe tinh thần
  • Junk food /ʤʌŋk fuːd/: Đồ ăn vặt
  • Sluggish /ˈslʌɡɪʃ/: Chậm chạp

Speaking chủ đề Food: Healthy food

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food Part 2

Describe a recipe you found online or in a cookbook and tried cooking.

You should say:

  • What the recipe was
  • Where you found it
  • How you prepared it
  • How it turned out

Recently, I tried a fantastic recipe I found online for a dish called “Thai Green Curry with Vegetables and Tofu.” While I was scrolling through a cooking recipe blog, the vibrant green color and the promisingly flavorful sauce really caught my eye.

The recipe itself wasn’t too complicated, but it did include a few ingredients that weren’t available in my house immediately, like lemongrass and kaffir lime leaves. It was exciting to go to the market and bring those ingredients home. The instructions were clear and well-written. It guided me through the process of prepping the vegetables and making the fragrant green curry paste with a mortar and pestle, which was a bit of a workout! The last step was to simmer everything in coconut milk until the aromas filled my kitchen.

One of the challenges I faced was finding the right balance of seasonings. The recipe called for a specific green curry paste, but I ended up making my own by blending several ingredients. It was a bit of an experiment, but the final paste was a balanced combination with a touch of heat, citrusy notes, and a hint of earthiness.

The final dish was a success! The creamy coconut milk sauce was bursting with flavor, infused with green curry paste and fresh vegetables like bell peppers, broccoli, and snow peas. The crispy pan-fried tofu added a nice contrast to the soft vegetables and the creamy sauce.

Overall, I’m really glad I took a chance and tried this new recipe. It was a fun learning experience to cook a brand-new dish. Plus, the end result was a delicious and healthy meal that is a true testament to Thai cuisine, and I would definitely add it to my repertoire.

  • Flavorful /ˈfleɪvəfᵊl/: Đậm đà hương vị
  • Prepping /ˈprɛpɪŋ/: Chuẩn bị
  • Mortar and pestle /ˈmɔːtər ænd ˈpɛsᵊl/: Cối và chày
  • Simmer /ˈsɪmə/: Ninh
  • Aroma /əˈrəʊmə/: Hương thơm
  • Seasoning /ˈsiːznɪŋ/: Gia vị
  • Blending /ˈblɛndɪŋ/: Xay, trộn
  • Bursting with flavor /ˈbɜːstɪŋ wɪð ˈfleɪvə/: Bùng nổ hương vị
  • Pan-fried /pænfraɪd/: Chiên bằng chảo
  • A true testament to Thai cuisine /ə truː ˈtɛstəmənt tuː taɪ kwɪˈziːn/: Một minh chứng thật sự cho ẩm thực Thái Lan

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Topic Food Part 2 - A dish you made

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food Part 3

Question 1: Do you think people’s eating habits are changing these days? If so, how?

Absolutely! It’s clear that people’s eating habits are definitely shifting compared to the past.  One existing fact is that people are more conscious and aware of their health, the general environment, and other food-related issues. Consequently, eaters are more inclined to opt for sustainable food sources and local produce that are fresh from the farm. At the same time, many people also eat for culinary delight. Not to mention that dietary restrictions are also on the rise. Overall, we’re seeing a move towards more conscious and balanced eating.

  • Eating habit /ˈiːtɪŋ ˈhæbɪt/: Thói quen ăn uống
  • Food-related issue /fuːd-rɪˈleɪtɪd ˈɪʃuː/: Vấn đề liên quan đến thực phẩm
  • Sustainable food source /səˈsteɪnəbəl fuːd sɔːs/: Nguồn thực phẩm bền vững
  • Local produce /ˈləʊkᵊl ˈprɒdjuːs/: Nông sản địa phương
  • Fresh from the farm /frɛʃ frɒm ðə fɑːm/: (Nông sản) tươi từ nông trại
  • Culinary delight /ˈkʌlɪnᵊri dɪˈlaɪt/: Niềm vui ẩm thực
  • Dietary restriction /ˈdaɪətᵊri rɪˈstrɪkʃᵊn/: Hạn chế trong thực đơn
  • Balanced eating /ˈbælənst ˈiːtɪŋ/: Ăn uống cân bằng

Question 2: How important is it for people to eat healthy food?

I don’t think anyone would oppose that healthy food is absolutely crucial. Healthy ingredients help fuel our bodies and minds. Specifically, an individual with a well-balanced meal that is rich in nutrients will be able to maintain a healthy weight, strengthen the immune system, and reduce the risk of chronic diseases easily. What’s more than that, there’s a link between what we consume and our mental health. Unhealthy choices of food, such as junk food or food that contains excessive sugar or salt, will negatively affect our mood and cognitive function. Therefore, a priority of nutritious foods will empower us to live a healthier and more vibrant life.

  • Fuel /ˈfjuːəl/: Nạp năng lượng
  • Well-balanced meal /wɛlˈbælənst miːl/: Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
  • Nutrient /ˈnjuːtriənt/: Chất dinh dưỡng
  • Immune system /ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/: Hệ miễn dịch
  • Chronic disease /ˈkrɒnɪk dɪˈziːz/: Bệnh mãn tính
  • Excessive /ɪkˈsɛsɪv/: Quá nhiều
  • Cognitive function /ˈkɒɡnɪtɪv ˈfʌŋkʃᵊn/: Khả năng nhận thức
  • Nutritious food /njuːˈtrɪʃəs fuːd/: Thực phẩm bổ dưỡng

Question 3: Do you believe there should be more regulations on food advertising, especially for children?

I strongly believe that there should be stricter regulations on food advertising for kids in general. To attract the kids’ attention, food advertisements often glorify confectionery or processed foods by employing funny images and upbeat songs. These flashy ads might encourage those kids and result in their unhealthy consumption of food and increased risks of health issues. If applied correctly,  regulations could limit unhealthy food ads among children. Furthermore, if nutritional information is strictly required, we can even promote healthy products and healthy eating choices in advertisements. In conclusion, kids will be protected and be informed with choices for a healthier future.

  • Regulations /ˌrɛɡjəˈleɪʃᵊnz/: Quy định
  • Food advertising /fuːd ˈædvətaɪzɪŋ/: Quảng cáo thực phẩm
  • Confectionery /kənˈfɛkʃᵊnᵊri/: Bánh kẹo
  • Processed food /ˈprəʊsɛst fuːd/: Thực phẩm chế biến sẵn
  • Unhealthy consumption /ʌnˈhɛlθi kənˈsʌmpʃᵊn/: Việc tiêu thụ không lành mạnh
  • Health issues /hɛlθ ˈɪʃuːz/: Các vấn đề sức khỏe
  • Nutritional information /njuːˈtrɪʃᵊnᵊl ˌɪnfəˈmeɪʃᵊn/: Thông tin dinh dưỡng
  • Healthy eating choices /ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ ˈʧɔɪsɪz/: Lựa chọn ăn uống lành mạnh

KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay Part 3: Advertisements for kids

Kết luận

Như vậy, Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu đã gửi đến bạn các từ vựng và một số câu trả lời gợi ý cho Topic Food KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo các bài viết khác về IELTS Vocabulary cũng như 4 kỹ năng thi IELTS tại trang web https://kl9992.com

Hãy thử áp dụng các từ vựng từ Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu vào quá trình luyện tập ngay nhé. Chúc các bạn ôn luyện thành công!

THÔNG TIN LIÊN HỆ

SMARTCOM ENGLISH

Địa chỉ: Tầng 4 nhà 29T2, đường Hoàng Đạo Thúy, khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Số điện thoại: (+84) 024.22427799

Hotline: 0865.568.696

Email: [email protected]

Website: https://kl9992.com

The post KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay chủ đề Food: Từ vựng và bài mẫu tham khảo appeared first on Kl992 một trong những nhà cái hàng đầu Blog.

]]>
https://kl9992.com/blog/ielts-speaking-chu-de-food-tu-vung-va-bai-mau-tham-khao/feed/ 1